Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

personally

trạng từB1
US/ˈpɝsənəli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

personally nghĩa là cá nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

personally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as yourself.

Các nét nghĩa của từ personally

  1. 1

    trạng từB1

    as yourself

    như chính bạndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • personally acquainted457 lần trong kho sách

    • personally responsible213 lần trong kho sách

    • personally conducted164 lần trong kho sách

    • personally concerned194 lần trong kho sách

    • personally superintended53 lần trong kho sách

    • personally interested183 lần trong kho sách

    • personally meaningful38 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    as a person

    như một ngườidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    trạng từB1

    in a personal way

    theo cách cá nhândịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa impersonally

Câu hỏi thường gặp về personally

personally nghĩa là gì?

personally nghĩa là cá nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). personally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: as yourself.

personally dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ personally có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

personally được dùng trong câu như thế nào?

This can be very powerful for you personally and professionally. («K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Student Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213843 (bản sửa đổi 3174434).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/personally, mã đối chiếu EV-8B17779B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “personally” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa personally và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This can be very powerful for you personally and professionally.
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Student Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213843 (bản sửa đổi 3174434). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He overloaded their ornament when he came to transcribe them, and some of his friends did not hesitate to make that criticism to him personally.
Oscar Wilde, Essays and Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He says he does not usually conduct such small jobs personally, but for me he would do so.
George Grossmith, The Diary of a Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #1026. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
M. Plantat had read it impressively, throwing himself into the recital as if he had been personally an actor in the scenes described.
Emile Gaboriau, The Mystery of Orcival. Nguồn: Project Gutenberg #1651. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He may have been personally acquainted with some of these Phoenicians whose skeletons we have been examining.
Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He reflected that so much money in one sum would represent very many things to him personally.
Emerson Hough, The Law of the Land Of Miss Lady, Whom It Involved in Mystery, and of John Eddring, Gentleman of the South, Who Read Its Deeper Meaning: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I would rather he had it; for, personally, he had done nothing to forfeit it.”

Tôi thà anh ấy có nó còn hơn; vì về mặt cá nhân, anh ấy đã không làm gì để mất nó.”dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He still appeared to have no doubt of the ultimate result of the search, which, personally or by deputy, he never intermitted for a day.
George A. Lawrence, Guy Livingstone; or, 'Thorough'. Nguồn: Project Gutenberg #17084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He intended to play the game absolutely safe, so far, at least, as he was personally concerned.

Anh ấy dự định chơi trò chơi này một cách tuyệt đối an toàn, ít nhất là cho đến thời điểm hiện tại, theo quan điểm cá nhân của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Randall Parrish, The Strange Case of Cavendish. Nguồn: Project Gutenberg #17647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He explained all this personally to Mr. Bonteen, who condescended to see him.
Anthony Trollope, Phineas Redux. Nguồn: Project Gutenberg #18640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mrs. Jones, a thorough business woman, had retained her fortune in her own control and personally attended to her investments.

Bà Jones, một nữ doanh nhân kỹ tính, đã tự mình nắm giữ tài sản của mình và đích thân tham gia vào các khoản đầu tư của mình.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Mary Louise Solves a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #24578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were rumours, indeed, that from certain classes of customers Mr. Neefit and the great foreigner kept themselves personally aloof.

Quả thực, có tin đồn rằng đối với một số tầng lớp khách hàng nhất định, ông Neefit và vị đại gia nước ngoài luôn giữ khoảng cách cá nhân xa cách.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Ralph the Heir. Nguồn: Project Gutenberg #25579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB