visa
danh từB1- visas
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
visa nghĩa là thị thực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
visa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an endorsement made in a passport that allows the bearer to enter the country issuing it.
Các nét nghĩa của từ visa
- 1
danh từB1
an endorsement made in a passport that allows the bearer to enter the country issuing it
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
visa mastercard11 lần trong kho sách
immigrant visa18 lần trong kho sách
bridging visa8 lần trong kho sách
visa versa14 lần trong kho sách
tourist visa13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về visa
visa nghĩa là gì?
visa nghĩa là thị thực (bản dịch máy, chưa biên tập). visa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an endorsement made in a passport that allows the bearer to enter the country issuing it.
visa dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ visa có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
visa được dùng trong câu như thế nào?
That same month, Noem tried to send student visas for Harvard University. («Kristi Noem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652749 (bản sửa đổi 10925800).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/visa, mã đối chiếu EV-EA762D10. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng