Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

assurance

danh từB2
US/əˈʃʊɹəns/
assurances

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

assurance nghĩa là sự đảm bảo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

assurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: freedom from doubt.

Các nét nghĩa của từ assurance

  1. 1

    danh từB2

    freedom from doubt

    tự do khỏi sự nghi ngờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa self-assurance · confidence · self-confidence · authority · sureness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • assurance doubly272 lần trong kho sách

    • comforting assurance115 lần trong kho sách

    • quality assurance246 lần trong kho sách

    • solemn assurance240 lần trong kho sách

    • positive assurance227 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a binding commitment to do or give or refrain from something

    một cam kết ràng buộc để làm hoặc cho hoặc kiềm chế một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pledge

  3. 3

    danh từB2

    a statement intended to inspire confidence

    một tuyên bố nhằm mục đích truyền cảm hứng cho sự tự tindịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về assurance

assurance nghĩa là gì?

assurance nghĩa là sự đảm bảo (bản dịch máy, chưa biên tập). assurance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: freedom from doubt.

assurance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ assurance có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

assurance được dùng trong câu như thế nào?

We give you every assurance that we will follow the dictates of the Great Spirit. (James Strange French, Elkswatawa. Nguồn: Project Gutenberg #74401.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assurance, mã đối chiếu EV-630A627F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “assurance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa assurance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We give you every assurance that we will follow the dictates of the Great Spirit.
James Strange French, Elkswatawa. Nguồn: Project Gutenberg #74401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The ethical breach, in her view, was compounded by what she saw as Bezos’ departure from earlier assurances.
«Professionalism/Ruth Marcus, Jeff Bezos, and The Washington Post», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480523 (bản sửa đổi 4644835). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He closed with an assurance that he would be the happier to do so because Bruno had always been very dear to him.
Johanna Spyri, Maezli: A Story of the Swiss Valleys. Nguồn: Project Gutenberg #10142. · Nguyên văn tiếng Anh
Wingfold could not help a smile:--as if any assurance from such a simple soul could reach the questions that tossed his troubled spirit!
George MacDonald, Thomas Wingfold, Curate V3. Nguồn: Project Gutenberg #5975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hear that shouting without, see us as if beleaguered here, and then tell me how it agrees with the assurances which you made to me!"

Hãy nghe tiếng la hét đó ở bên ngoài, hãy xem chúng ta như thể đang bị bao vây ở đây, rồi hãy nói cho tôi biết nó phù hợp với những lời đảm bảo mà bạn đã đưa ra cho tôi như thế nào!”dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Above all, such was the opinion of the Suisse who renewed with growing assurance his affirmations of a few moments before.

Trên hết, đó là ý kiến ​​của Suisse, người đã tái khẳng định với sự chắc chắn ngày càng tăng về những lời khẳng định của mình vài phút trước đó.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #4071. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And Sir Claude, with characteristic kindness, gave her a nod of assurance accompanied by a friendly wink.

Và Ngài Claude, với lòng tốt đặc trưng, đã gật đầu đảm bảo với cô kèm theo một cái nháy mắt thân thiện.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, What Maisie Knew. Nguồn: Project Gutenberg #7118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The mother, in her distress and anxiety, caught at a hope as an assurance which the daughter could not feel.
Edward Sylvester Ellis, Cowmen and Rustlers: A Story of the Wyoming Cattle Ranges. Nguồn: Project Gutenberg #11337. · Nguyên văn tiếng Anh
I can give you no better assurance than you can extract yourself from the circumstances.
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What arrogance, thought Anthony to himself, and what assurance too!
Robert Hugh Benson, By What Authority?. Nguồn: Project Gutenberg #19697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But for this assurance, we could hardly have courage to return."
Harriet Martineau, The Hour and the Man, An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yesterday evening the time of grace expired; they did not give Herr Roller the required assurance yesterday evening that they had left the union.
Friedrich Spielhagen, The Breaking of the Storm, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #34657. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB