religion
danh từB1- religions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
religion nghĩa là tôn giáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
religion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny.
Các nét nghĩa của từ religion
- 1
danh từB1
a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny
niềm tin mãnh liệt vào một sức mạnh siêu nhiên hoặc sức mạnh kiểm soát số phận con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faith · religious belief
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
christian religion1.654 lần trong kho sách
catholic religion838 lần trong kho sách
reformed religion466 lần trong kho sách
protestant religion433 lần trong kho sách
consolations of religion222 lần trong kho sách
holy religion420 lần trong kho sách
true religion1.002 lần trong kho sách
matters of religion376 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an institution to express belief in a divine power
một tổ chức để thể hiện niềm tin vào một sức mạnh thần thánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faith · organized religion
Câu hỏi thường gặp về religion
religion nghĩa là gì?
religion nghĩa là tôn giáo (bản dịch máy, chưa biên tập). religion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny.
religion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ religion có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
religion được dùng trong câu như thế nào?
From the outset, it sought to undermine the influence of religion on family life. («Comparative law and justice/Romania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100127 (bản sửa đổi 2778870).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/religion, mã đối chiếu EV-86B21492. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng