Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

machinery

danh từ
US/məˈʃinɚi/
machineries

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

machinery nghĩa là máy móc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

machinery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: machines or machine systems collectively.

Các nét nghĩa của từ machinery

  1. 1

    danh từ

    machines or machine systems collectively

    máy móc hoặc hệ thống máy móc gọi chungdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • complicated machinery106 lần trong kho sách

    • agricultural machinery58 lần trong kho sách

    • saving machinery74 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a system of means and activities whereby a social institution functions

    một hệ thống các phương tiện và hoạt động trong đó một tổ chức xã hội hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về machinery

machinery nghĩa là gì?

machinery nghĩa là máy móc (bản dịch máy, chưa biên tập). machinery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: machines or machine systems collectively.

machinery dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ machinery có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

machinery được dùng trong câu như thế nào?

Was he not dangerously wounded by some of the machinery?' (Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #3345.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/machinery, mã đối chiếu EV-76008BAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “machinery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa machinery và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Was he not dangerously wounded by some of the machinery?'
Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #3345. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We have a few words of explanation to say, in connection with the machinery of our tale.

Chúng tôi có vài lời giải thích liên quan đến bộ máy câu chuyện của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Oak Openings. Nguồn: Project Gutenberg #4215. · Nguyên văn tiếng Anh
"Also, she ought to be able to supply you with funds for your political machinery."

"Ngoài ra, cô ấy phải có khả năng cung cấp vốn cho bộ máy chính trị của bạn."dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It does not deny that economic equality would be practicable or desirable, or assert that the machinery would work badly.

Nó không phủ nhận rằng bình đẳng kinh tế là có thể thực hiện được hoặc mong muốn, hoặc khẳng định rằng bộ máy sẽ hoạt động kém.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bellamy, Equality. Nguồn: Project Gutenberg #7303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now all lay in total quiet, the restless machinery stood still, the fires were extinguished.
E. Werner, "Clear the Track!" A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #35201. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There is to be no wrecking of machinery, which we know must one day belong to the workers.

Sẽ không có chuyện phá hoại máy móc, thứ mà chúng ta biết một ngày nào đó sẽ thuộc về công nhân.dịch máy, chưa biên tập

S. R. Crockett, A Tatter of Scarlet: Adventurous Episodes of the Commune in the Midi 1871. Nguồn: Project Gutenberg #36945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fault of exaggerating the importance of machinery is not confined to those whom we call rich.
Leslie Stephen, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #36957. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The machinery is exceedingly simple, in these manufactories, from which men of broken fortunes are annually turned out upon the world.
Lucius M. Sargent, Dealings with the Dead, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38588. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Seamanship and the work required about marine machinery are in the air that surrounds their daily lives.

Nghề đi biển và công việc cần thiết về máy móc hàng hải luôn hiện diện xung quanh cuộc sống hàng ngày của họ.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Motor Boat Club at Nantucket; or, The Mystery of the Dunstan Heir. Nguồn: Project Gutenberg #40605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fact is, machinery can’t be kept in working trim without fuel.”
Horatio, Jr. Alger, Digging for Gold: A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #53095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The easiest thing in the world, when the machinery of both parties is in the same hands.
David Graham Phillips, George Helm. Nguồn: Project Gutenberg #64852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The chief engineer, willing as he was, ought to be left below with his invalid machinery.
Ralph Delahaye Paine, Four Bells: A Tale of the Caribbean. Nguồn: Project Gutenberg #65385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US