indulgence
danh từC2- indulgences
indulgence nghĩa là sự nuông chiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
indulgence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an inability to resist the gratification of whims and desires.
Các nét nghĩa của từ indulgence
- 1
danh từC2
an inability to resist the gratification of whims and desires
không có khả năng chống lại sự thỏa mãn của những ý tưởng bất chợt và ham muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa self-indulgence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
self indulgence996 lần trong kho sách
sensual indulgence71 lần trong kho sách
plenary indulgence59 lần trong kho sách
excessive indulgence65 lần trong kho sách
unlimited indulgence43 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a disposition to yield to the wishes of someone
một ý định nhượng bộ mong muốn của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lenience · leniency
- 3
danh từC2
the act of indulging or gratifying a desire
hành động nuông chiều hoặc thỏa mãn một ham muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indulging · pampering · humoring
Câu hỏi thường gặp về indulgence
indulgence nghĩa là gì?
indulgence nghĩa là sự nuông chiều (bản dịch máy, chưa biên tập). indulgence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an inability to resist the gratification of whims and desires.
indulgence được dùng trong câu như thế nào?
He objected strongly to the use of tobacco, and, in fact, to every sort of indulgence in which he took no pleasure himself. (Florence Marryat, Driven to bay, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75726.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indulgence, mã đối chiếu EV-C6EF552B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng