agony
danh từB2- agonies
agony nghĩa là sự đau đớn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
agony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense feelings of suffering.
Các nét nghĩa của từ agony
- 1
danh từB2
intense feelings of suffering
cảm giác đau khổ mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa torment · torture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
agony of suspense340 lần trong kho sách
mortal agony401 lần trong kho sách
mental agony443 lần trong kho sách
agony of grief368 lần trong kho sách
agony of terror363 lần trong kho sách
agony of remorse179 lần trong kho sách
agony of apprehension176 lần trong kho sách
writhing in agony112 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a state of acute pain
tình trạng đau cấp tínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suffering · excruciation
Câu hỏi thường gặp về agony
agony nghĩa là gì?
agony nghĩa là sự đau đớn (bản dịch máy, chưa biên tập). agony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense feelings of suffering.
agony được dùng trong câu như thế nào?
Walter was again on his knees, in a wrestling agony of prayer. (A. L. O. E., Life in the Eagle's Nest. Nguồn: Project Gutenberg #74306.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/agony, mã đối chiếu EV-AD81B7F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng