choreography
danh từC2- choreographies
choreography nghĩa là vũ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
choreography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a show involving artistic dancing.
Các nét nghĩa của từ choreography
- 1
danh từC2
a show involving artistic dancing
một chương trình liên quan đến khiêu vũ nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stage dancing
- 2
danh từC2
the representation of dancing by symbols as music is represented by notes
sự thể hiện điệu nhảy bằng các biểu tượng như âm nhạc được thể hiện bằng các nốt nhạcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
a notation used by choreographers
một ký hiệu được sử dụng bởi các biên đạo múadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về choreography
choreography nghĩa là gì?
choreography nghĩa là vũ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). choreography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a show involving artistic dancing.
choreography được dùng trong câu như thế nào?
It became famous for its choreography and outfits featuring large bows. («Orange Caramel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452905 (bản sửa đổi 9734684).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/choreography, mã đối chiếu EV-478ABDFE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng