Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immense”

498 câu thật có từ immense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immense nghĩa là bao la. immense là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immense

Danh sách câu dẫn chứng (498 câu)

Từ hay đi cùng immense

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immense amount664 lần
immense quantities297 lần
immense quantity405 lần
immense wealth509 lần
immense sums255 lần
immense size434 lần
immense relief361 lần
immense fortune527 lần
immense numbers316 lần
immense concourse130 lần
immense advantage351 lần
immense crowd362 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immense trong kho câu?
Kho câu có 498 câu có từ immense hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 350 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immense: Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.