Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mediocrity

danh từ
C2
US/ˌmidiˈɑkɹəti/
mediocrities
Ý nghĩa trọng tâm

mediocrity nghĩa là sự tầm thường.

mediocrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ordinariness as a consequence of being average and not outstanding.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    ordinariness as a consequence of being average and not outstanding

    →

    sự bình thường do hậu quả của việc ở mức trung bình và không nổi bật

    Đồng nghĩa:averageness
  2. 2danh từ
    C2

    a person of second-rate ability or value

    →

    một người có khả năng hoặc giá trị hạng hai

    Đồng nghĩa:second-rater
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mediocrity và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Not that the mediocrity of my fortune distresses me, even on your account.
France, Anatole, Monsieur Bergeret in Paris
This is too cheap a purchase of contentment for conscious mediocrity to make.

Đây là một sự mua bán thỏa mãn quá rẻ đối với một người tầm thường có ý thức.

Melville, Herman, Billy Budd, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It had not as yet a trace of that ferocity engendered in later years from an immense vanity clouded by a dim sense of mediocrity.

Nó vẫn chưa có dấu vết của sự hung bạo sinh ra trong những năm sau này từ sự phù phiếm to lớn bị che mờ bởi cảm giác tầm thường mờ nhạt.

Farrar, F. W. (Frederic William), Darkness and Dawn; Or, Scenes in the Days of Nero. An Historic Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thus, as has often happened in this sad world, was disreputable genius exploited once again by smug mediocrity.

Vì vậy, như thường lệ xảy ra trong thế giới đáng buồn này, một thiên tài đáng chê trách lại một lần nữa bị lợi dụng bởi sự tầm thường tự mãn.

Irving, H. B. (Henry Brodribb), A Book of Remarkable Criminals, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Were I to become a parliamentary orator, I should wish to be an original one, even if not above mediocrity.
Borrow, George, Lavengro: The Scholar, The Gypsy, The Priest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What they amounted to was an exquisite taunt of his mediocrity—a mediocrity which was, after all, not a crime.
James, Henry, The Princess Casamassima: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What on earth would become of these dear good people if anyone started a crusade for the prevention of mediocrity?”
Saki, The Unbearable Bassington, Tiếng Anh (Anh - Anh)
None of us like mediocrity, but we all reverence perfection.
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Be they that or no, they augment the number of those mediocrities beneath the yoke of which France is bowed down.
Balzac, Honoré de, The Girl with the Golden Eyes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And as long as mediocrity is permitted to hold ground, it is almost an impossibility to do much toward raising the standard of literature.
Corelli, Marie, Ardath: The Story of a Dead Self, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Why should I waste it in labour wholly possible to mediocrity?"
Hillern, Wilhelmine von, Only a Girl: or, A Physician for the Soul., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Quite the opposite; they are mediocrities, cowards and opportunists, but they happen to have military superiority.
Wikimedia contributors, Current Israel Hezbollah conflict being compared with "Operation Grapes of Wrath"

Câu hỏi thường gặp về mediocrity (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mediocrity nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mediocrity có nghĩa chính là: sự bình thường do hậu quả của việc ở mức trung bình và không nổi bật. Định nghĩa tiếng Anh: "ordinariness as a consequence of being average and not outstanding".

2. mediocrity thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mediocrity là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của mediocrity theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mediocrity được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌmidiˈɑkɹəti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mediocrity thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mediocrity được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mediocrity gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mediocrity gồm: mediocrities.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mediocrity là gì?

Từ mediocrity thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. mediocrity có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: averageness, second-rater. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mediocrity?

Từ mediocrity xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mediocrity đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Not that the mediocrity of my fortune distresses me, even on your account.". Câu văn minh họa cách dùng mediocrity làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mediocrity?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.