Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mutton

danh từ
B2
US/ˈmʌtən/
muttons
Ý nghĩa trọng tâm

mutton nghĩa là thịt cừu.

mutton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: meat from a mature domestic sheep.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    meat from a mature domestic sheep

    →

    thịt từ một con cừu nhà trưởng thành

    Đồng nghĩa:mouton
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    mutton chop
    473 lần trong kho sách
    mutton chops
    373 lần trong kho sách
    leg of mutton
    786 lần trong kho sách
    roast mutton
    235 lần trong kho sách
    mutton broth
    110 lần trong kho sách
    boiled mutton
    153 lần trong kho sách
    hashed mutton
    60 lần trong kho sách
    beef mutton
    121 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mutton và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Am engaged to eat my mutton with the Vicar of the next parish, so that I have leisure to speculate for to-morrow.
Praed, Winthrop Mackworth, Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You don't know a leg from a shoulder of mutton, and you can't carve a bit.
MacDonald, George, The Vicar's Daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Australia supplies the world not only with fine wool, but with mutton also.

Úc cung cấp cho thế giới không chỉ len mịn mà còn cả thịt cừu.

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They should have called it a meat-tray, for they are the boys for beef and mutton.

Lẽ ra họ nên gọi nó là mâm đựng thịt, vì họ là những chàng trai thích thịt bò và thịt cừu.

Haliburton, Thomas Chandler, Nature and Human Nature, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The leg of mutton is the only thing that has stood in the general melee.

Chân cừu là thứ duy nhất còn tồn tại trong cuộc hỗn chiến chung.

Seymour, Robert, Sketches by Seymour — Complete
They live on the tops of the highest peaks, eat the tenderest grass, and produce the finest flavored mutton in the world.
Peters, De Witt C. (De Witt Clinton), -1876, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Manilof returned with a cold leg of mutton, Bolibine with a long loaf of bread and sausages; but the best forager was Tartarin.

Manilof quay lại với một đùi cừu nguội, Bolibine với một ổ bánh mì dài và xúc xích; nhưng kẻ kiếm ăn giỏi nhất là Tartarin.

Daudet, Alphonse, Tartarin on the Alps, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Here, girls, bring me some damper, and tea, and mutton, if you have it, a glass of milk and rum.

Đây, các cô gái, mang cho tôi một ít van điều tiết, trà và thịt cừu, nếu có, một ly sữa và rượu rum.

Kingston, William Henry Giles, Taking Tales: Instructive and Entertaining Reading, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Get number three jib up, and the leg-of-mutton mizzen; put two reefs in the foresail.”
Alger, Horatio, Jr., Julius, the Street Boy; or, Out West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We had nothing but only this, and a leg of mutton, and a pullet or two.
Pepys, Samuel, Diary of Samuel Pepys — Volume 56: August 1667, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I take it that in this case you will find beef and mutton serve your turn.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), London Pride, Or, When the World Was Younger, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The father talked so much that his daughter Edith took the carving-fork from him and served out the mutton-chops herself.
Stockton, Frank R., A Bicycle of Cathay, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về mutton (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mutton nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mutton có nghĩa chính là: thịt từ một con cừu nhà trưởng thành. Định nghĩa tiếng Anh: "meat from a mature domestic sheep".

2. mutton thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mutton là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của mutton theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mutton được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmʌtən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mutton thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mutton được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mutton gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mutton gồm: muttons.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mutton là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: mutton chop, mutton chops, leg of mutton, roast mutton, mutton broth.

7. mutton có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: mouton. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mutton?

Từ mutton xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mutton đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Am engaged to eat my mutton with the Vicar of the next parish, so that I have leisure to speculate for to-morrow.". Câu văn minh họa cách dùng mutton làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mutton?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.