probable
tính từprobable nghĩa là có thể xảy ra.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
likely but not certain to be or become true or real
→có khả năng nhưng không chắc chắn là hoặc trở thành sự thật hoặc có thật
Đồng nghĩa:likelyTrái nghĩa:improbableCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)highly probable828 lần trong kho sáchprobable consequences264 lần trong kho sáchextremely probable211 lần trong kho sáchseems probable460 lần trong kho sáchprobable fate234 lần trong kho sách - 2tính từB2
apparently destined
→rõ ràng là định mệnh
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa probable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The more vividly he recalled to memory his own work and his friend’s, the more probable appeared his disquieting supposition.Anh ta càng nhớ lại công việc của chính mình và của bạn mình một cách sống động thì giả định đáng lo ngại của anh ta càng có khả năng xuất hiện.
Mrs. Jericho raised her finger; forbidding any remark upon any probable meaning of such a person.That this may have been the opinion of the officer is possible, and even probable.It was very probable that he might not come home till daylight, and it would now be folly to waste any more anxiety upon him.I have been mistaken on many occasions for as many things, but none so far has counted on me as a probable connoisseur of art.Tôi đã nhiều lần bị nhầm lẫn về nhiều thứ, nhưng cho đến nay chưa có ai coi tôi là một người có thể sành sỏi về nghệ thuật.
Still, as a description of things which may have been, Byron's market is probable and curious.Frowenfeld forgot to ask himself further concerning the probable intent of M. Grandissime's invitation to ride; these beauties seemed rich enough in good reasons.Frowenfeld quên tự hỏi thêm về ý định có thể xảy ra trong lời mời cưỡi ngựa của M. Grandissime; những người đẹp này có vẻ giàu có vì những lý do chính đáng.
I think it probable that we should have a good deal over."The former explanation is the most probable, and, coupled with this fellow's statement, seems unquestionable.Lời giải thích trước đây là có khả năng xảy ra nhất, và cùng với tuyên bố của người này, dường như không thể nghi ngờ được.
However, it is probable that they may be able to do so until an Austrian force comes up, and tries to relieve them.His probable appearance, gigantic proportions and horrible aspect are duly commented upon, and exaggeration invariably takes the place of fact in such estimations.Vẻ ngoài có thể xảy ra, tỷ lệ khổng lồ và khía cạnh khủng khiếp của anh ta đã được nhận xét một cách hợp lý, và sự phóng đại luôn thay thế sự thật trong những ước tính như vậy.
As for Mr Wentworth, it is probable that his brother's serenity had quite the reverse of a soothing effect upon his mind and temper.Câu hỏi thường gặp về probable
probable nghĩa là gì?
probable nghĩa là có thể xảy ra. probable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: likely but not certain to be or become true or real.
probable dùng trong những kỳ thi nào?
Từ probable ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
probable được dùng trong câu như thế nào?
“The more vividly he recalled to memory his own work and his friend’s, the more probable appeared his disquieting supposition.”
Anh ta càng nhớ lại công việc của chính mình và của bạn mình một cách sống động thì giả định đáng lo ngại của anh ta càng có khả năng xuất hiện.