dowry
danh từB2- dowries
dowry nghĩa là của hồi môn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dowry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: money or property brought by a woman to her husband at marriage.
Các nét nghĩa của từ dowry
- 1
danh từB2
money or property brought by a woman to her husband at marriage
tiền hoặc tài sản do người phụ nữ mang đến cho chồng khi kết hôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dowery · dower · portion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
wife's dowry40 lần trong kho sách
bride's dowry10 lần trong kho sách
daughter's dowry26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dowry
dowry nghĩa là gì?
dowry nghĩa là của hồi môn (bản dịch máy, chưa biên tập). dowry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: money or property brought by a woman to her husband at marriage.
dowry được dùng trong câu như thế nào?
Save for such help as he could get from her small dowry, he was without resources. (H. B. Irving, A Book of Remarkable Criminals. Nguồn: Project Gutenberg #446.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dowry, mã đối chiếu EV-05D500AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng