polo
danh từB2- polos
polo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: Venetian traveler who explored Asia in the 13th century and served Kublai Khan (1254-1324).
Các nét nghĩa của từ polo
- 1
danh từB2
Venetian traveler who explored Asia in the 13th century and served Kublai Khan (1254-1324)
Du khách người Venice đã khám phá châu Á vào thế kỷ 13 và phục vụ Hốt Tất Liệt (1254-1324)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa marco polo
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
marco polo323 lần trong kho sách
polo ponies58 lần trong kho sách
polo griffo7 lần trong kho sách
giustina polo6 lần trong kho sách
gil polo14 lần trong kho sách
sebastian polo17 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a game similar to field hockey but played on horseback using long-handled mallets and a wooden ball
một trò chơi tương tự như môn khúc côn cầu trên sân nhưng được chơi trên lưng ngựa bằng cách sử dụng vồ cán dài và một quả bóng gỗdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về polo
polo nghĩa là gì?
polo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: Venetian traveler who explored Asia in the 13th century and served Kublai Khan (1254-1324).
polo được dùng trong câu như thế nào?
I have seen some polo-playing before at Brighton, and don't think I ever saw a harder-fought goal played." (Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/polo, mã đối chiếu EV-18EC0310. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng