edge
danh từB1- edged
- edges
- edging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
edge nghĩa là cạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
edge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the boundary of a surface.
Các nét nghĩa của từ edge
- 1
danh từB1
the boundary of a surface
ranh giới của một bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa border
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
water's edge3.143 lần trong kho sách
gilt edge1.880 lần trong kho sách
outer edge1.034 lần trong kho sách
olivine edge717 lần trong kho sách
sharp edge1.194 lần trong kho sách
keen edge507 lần trong kho sách
upper edge518 lần trong kho sách
cutting edge377 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a line determining the limits of an area
một đường xác định giới hạn của một khu vựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boundary · bound
- 3
danh từB1
a sharp side formed by the intersection of two surfaces of an object
một mặt sắc nét được hình thành bởi sự giao nhau của hai bề mặt của một vật thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về edge
edge nghĩa là gì?
edge nghĩa là cạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). edge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the boundary of a surface.
edge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ edge có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
edge được dùng trong câu như thế nào?
From the edge of the forest, full of fear they peeped at Two-Legs’ house and the birds stared down from the sky. (Carl Ewald, Two-Legs. Nguồn: Project Gutenberg #65029.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/edge, mã đối chiếu EV-B3A9F438. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng