investment
danh từB2- investments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
investment nghĩa là đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
investment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of investing.
Các nét nghĩa của từ investment
- 1
danh từB2
the act of investing
hành động đầu tưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa investing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
profitable investment142 lần trong kho sách
investment banking50 lần trong kho sách
infrastructure investment58 lần trong kho sách
initial investment77 lần trong kho sách
parental investment48 lần trong kho sách
discretionary investment30 lần trong kho sách
foreign investment171 lần trong kho sách
financial investment69 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
money that is invested with an expectation of profit
tiền được đầu tư với kỳ vọng lợi nhuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa investment funds
- 3
danh từB2
the commitment of something other than money (time, energy, or effort) to a project with the expectation of some worthwhile result
sự cam kết của một cái gì đó không phải là tiền bạc (thời gian, sức lực hoặc nỗ lực) cho một dự án với kỳ vọng về một kết quả đáng giá nào đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về investment
investment nghĩa là gì?
investment nghĩa là đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập). investment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of investing.
investment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ investment có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
investment được dùng trong câu như thế nào?
Nobody knew how much of her private fortune was still in her possession, or how much she had possibly lost by investments. (Maarten Maartens, My Lady Nobody: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #49903.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/investment, mã đối chiếu EV-E3A929DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng