Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fur

danh từB1
US/ˈfɝ/
furs

fur nghĩa là lông thú (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal.

Các nét nghĩa của từ fur

  1. 1

    danh từB1

    the dressed hairy coat of a mammal

    bộ lông có lông của động vật có vúdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pelt

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fur traders525 lần trong kho sách

    • fur cap913 lần trong kho sách

    • fur lined366 lần trong kho sách

    • fur coat799 lần trong kho sách

    • fur trade707 lần trong kho sách

    • fur cloak390 lần trong kho sách

    • fur trader240 lần trong kho sách

    • lookin fur144 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    dense coat of fine silky hairs on mammals (e.g., cat or seal or weasel)

    lớp lông dày mượt mịn trên động vật có vú (ví dụ: mèo, hải cẩu hoặc chồn)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a garment made of the dressed hairy coat of a mammal

    một bộ quần áo làm từ bộ lông có lông của động vật có vúdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fur

fur nghĩa là gì?

fur nghĩa là lông thú (bản dịch máy, chưa biên tập). fur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the dressed hairy coat of a mammal.

fur được dùng trong câu như thế nào?

I am turned seventy, I've a fur coat now, and at home I have a stove and rums and punches of all sorts. (Anton Pavlovich Chekhov, The Horse-Stealers and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13409.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fur, mã đối chiếu EV-A2FA1547. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fur” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fur và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I am turned seventy, I've a fur coat now, and at home I have a stove and rums and punches of all sorts.

Tôi đã bảy mươi rồi, bây giờ tôi có một chiếc áo khoác lông thú, và ở nhà tôi có một cái bếp lò và các loại rượu rum và punch đủ loại.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Horse-Stealers and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13409. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.

Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.dịch máy, chưa biên tập

«Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838496 (bản sửa đổi 4816446). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Bunny said, "My fur and whiskers, I have two neat little baskets.
Laura Rountree Smith, Snubby Nose and Tippy Toes. Nguồn: Project Gutenberg #10329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Reassured that it was indeed there, his hand returned to the shelter of his mangy furs, and he again fell to listening.
Jack London, Children of the Frost. Nguồn: Project Gutenberg #10736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Metis were an important part of the fur trade and they developed their own distinct culture on the prairies.
«Canadian History/The People of the Lands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102694 (bản sửa đổi 3167862). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some seal of the fur and hair species are still to be found on Kerguelen’s Island, and sea elephants abound.
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh
"Out for fur?" he said rather than asked, glancing down at the traps which lay near at hand.
James Otis, On the Kentucky Frontier: A Story of the Fighting Pioneers of the West. Nguồn: Project Gutenberg #33890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No, Dingle, you must make tracks fur home powerful fast."
Edward Sylvester Ellis, The Frontier Angel: A Romance of Kentucky Rangers' Life. Nguồn: Project Gutenberg #34681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Adriance shivered and buttoned his cheap fur coat as he hurried across the wet, shining pavement.

Adriance rùng mình và cài khuy chiếc áo khoác lông rẻ tiền khi vội vã băng qua vỉa hè ẩm ướt, sáng bóng.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, A Man's Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #36503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had soft gray fur and big bright yellow eyes, and the way he flew out of the window!
Anne Warner, Susan Clegg and Her Love Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #37289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am convinced that his hair again has the smell of fur instead of oil!
Leonid Andreyev, Satan's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #42665. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was dressed in black, the only spot of relief being the fur lining of the hood which almost concealed her face.
Charles Garvice, Wild Margaret. Nguồn: Project Gutenberg #44828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US