Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exciting

tính từA1
US/ɪkˈsaɪtɪŋ/

exciting nghĩa là thú vị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exciting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: creating or arousing excitement.

Các nét nghĩa của từ exciting

  1. 1

    tính từA1

    creating or arousing excitement

    tạo ra hoặc khơi dậy sự phấn khíchdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unexciting

  2. 2

    tính từA1

    stimulating interest and discussion

    kích thích sự quan tâm và thảo luậndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về exciting

exciting nghĩa là gì?

exciting nghĩa là thú vị (bản dịch máy, chưa biên tập). exciting là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: creating or arousing excitement.

exciting được dùng trong câu như thế nào?

Remember that we are three dull, virtuous people, exceedingly bored with each other’s society, and wanting to hear something strange and exciting. (Henry James, Confidence. Nguồn: Project Gutenberg #178.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exciting, mã đối chiếu EV-DEDB00F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exciting” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exciting và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Remember that we are three dull, virtuous people, exceedingly bored with each other’s society, and wanting to hear something strange and exciting.

Hãy nhớ rằng chúng ta là ba con người đần độn, có đức hạnh, cực kỳ chán ghét xã hội của nhau và muốn nghe điều gì đó lạ lùng, thú vị.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, Confidence. Nguồn: Project Gutenberg #178. · Nguyên văn tiếng Anh
For these people it is an exciting place: the horses, the races, the other people, the competition...
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/Fairs, markets and outdoor visits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216822 (bản sửa đổi 2476270). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What can I write about?” and Merry smiled as she thought how dull her letters would sound after the exciting details his would doubtless give.
Louisa May Alcott, Jack and Jill. Nguồn: Project Gutenberg #2786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At eight o'clock the lads reached the top of Mount Alice, and watched with intense interest the picturesque and exciting scene.

Vào lúc tám giờ, các cậu bé lên đến đỉnh núi Alice và vô cùng thích thú ngắm nhìn khung cảnh đẹp như tranh vẽ và thú vị.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Buller in Natal, Or, a Born Leader. Nguồn: Project Gutenberg #7334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was always something exciting in those journeys from the Missouri to the mountains in the lumbering Concord coach.
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I told him it was proposed that the person engaged should be attended by a single companion only, to avoid exciting alarm among the Indians.
Meriwether Lewis, History of the Expedition under the Command of Captains Lewis and Clark, Vol. 1. To the Sources of the Missouri, Thence Across the Rocky Mountains and Down the River Columbia to the Pacific Ocean. Performed During the Years 1804-5-6.. Nguồn: Project Gutenberg #16565. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Glancing over the paper, Grace suddenly looked up and said: "Why, they had a wonderfully exciting episode down in ---- on Sunday last."

Liếc nhìn tờ báo, Grace đột nhiên ngước lên và nói: "Ồ, họ có một tình tiết cực kỳ thú vị vào Chủ nhật tuần trước."dịch máy, chưa biên tập

C. C. Goodwin, The Wedge of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #16861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘You look ill, Mrs Jiniwin; I know you have been exciting yourself too much--talking perhaps, for it is your weakness.

‘Trông bà ốm quá, bà Jiniwin; Tôi biết bạn đã quá phấn khích - có lẽ là nói chuyện, vì đó là điểm yếu của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, he was very valuable to his father, and could do what his father could not have ventured upon without exciting suspicion.
Frederick Marryat, The Poacher; Or, Joseph Rushbrook. Nguồn: Project Gutenberg #21574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In all of them the hero meets with very exciting adventures, told in the graphic style for which the author is famous."
Oliver Optic, Breaking Away; or, The Fortunes of a Student. Nguồn: Project Gutenberg #22433. · Nguyên văn tiếng Anh
Life at Hazelwood was not so exciting that a journey, on whatever errand, would not come as a very welcome interlude.

Cuộc sống ở Hazelwood không thú vị đến mức một cuộc hành trình, dù với mục đích gì, cũng không phải là một khoảng thời gian tạm nghỉ đáng hoan nghênh.dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, The White Lady of Hazelwood: A Tale of the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #23623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Jack and some friends he makes crowd innumerable happenings into an exciting freshman year at one of the leading Eastern colleges.

Jack và một số người bạn, anh ấy đã tạo ra vô số sự kiện trong năm thứ nhất thú vị tại một trong những trường đại học hàng đầu ở miền Đông.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Betty Vivian: A Story of Haddo Court School. Nguồn: Project Gutenberg #25510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US