amaze
động từ- amazed
- amazes
- amazing
amaze nghĩa là ngạc nhiên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
affect with wonder
→ảnh hưởng với sự ngạc nhiên
Đồng nghĩa:astonish, astoundCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)amaze rapidity157 lần trong kho sáchutterly amaze155 lần trong kho sách - 2động từB2
be a mystery or bewildering to
→là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang cho
Đồng nghĩa:perplex, vex, stick, get, puzzle, mystify
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa amaze và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The recorder, much amazed and troubled, refused to utter a word, save to ask if Cruwel would object to confer with the Advocate.These amazing creatures were hunted by man to the brink of extinction.The signal was given, the outlaws mounted and dashed away with the same amazing rapidity with which they had come.Tín hiệu được đưa ra, những kẻ ngoài vòng pháp luật lao lên và lao đi với tốc độ nhanh chóng đáng kinh ngạc như khi chúng đến.
And they are set before the reader with amazing accuracy.Just at the turn of the path, she stopped, amazed.She was amazed and rebellious, and sought to see nothing beyond the desolation of being left without her sister.All of this is thanks to the amazing ability of carbon atoms to form families of similar compounds (homologous series).Tất cả điều này là nhờ khả năng tuyệt vời của các nguyên tử carbon trong việc hình thành các họ hợp chất tương tự (chuỗi tương đồng).
But both the English and French have shown amazing activity.Judith was hourly amazed at the sudden self-control, finesse, the power to deceive, that Jacqueline developed regarding him.Judith hàng giờ ngạc nhiên trước sự tự chủ, sự khéo léo và khả năng lừa dối đột ngột mà Jacqueline phát triển đối với anh.
It has never occurred to him, probably, that this is an amazing exhibition of primitive Christian feeling and practice."Man, you must know," replied the Squire, amazed at his stupidity.Alan stared at her, too amazed at first to be angry.Câu hỏi thường gặp về amaze (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. amaze nghĩa là gì trong tiếng Việt?
amaze có nghĩa chính là: ảnh hưởng với sự ngạc nhiên. Định nghĩa tiếng Anh: "affect with wonder".
2. amaze thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
amaze là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của amaze theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), amaze được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈmeɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. amaze thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ amaze được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của amaze gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của amaze gồm: amazed, amazes, amazing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với amaze là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: amaze rapidity, utterly amaze.
7. amaze có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: astonish, astound, perplex, vex, stick. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến amaze?
Từ amaze xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với amaze đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The recorder, much amazed and troubled, refused to utter a word, save to ask if Cruwel would object to confer with the Advocate.". Câu văn minh họa cách dùng amaze làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng amaze?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.