slaughter
danh từB2- slaughters
slaughter nghĩa là giết mổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food).
Các nét nghĩa của từ slaughter
- 1
danh từB2
the killing of animals (as for food)
việc giết hại động vật (vì thực phẩm)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
wholesale slaughter118 lần trong kho sách
indiscriminate slaughter87 lần trong kho sách
wanton slaughter27 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a sound defeat
một thất bại âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thrashing · walloping · debacle · drubbing · trouncing · whipping
- 3
danh từB2
the savage and excessive killing of many people
sự giết hại dã man và quá mức của nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa massacre · mass murder · carnage · butchery
Câu hỏi thường gặp về slaughter
slaughter nghĩa là gì?
slaughter nghĩa là giết mổ (bản dịch máy, chưa biên tập). slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food).
slaughter được dùng trong câu như thế nào?
Then suddenly he cried, "See, there is the slaughter-house!" (John Bloundelle-Burton, The Scourge of God: A Romance of Religious Persecution. Nguồn: Project Gutenberg #52734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slaughter, mã đối chiếu EV-000958D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng