Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

benefit

danh từ, động từB1
US/ˈbɛnəfɪt/
benefited
benefiting
benefits
benefitted
benefitting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

benefit nghĩa là lợi ích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

benefit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial assistance in time of need.

Các nét nghĩa của từ benefit

  1. 1

    danh từB1

    financial assistance in time of need

    hỗ trợ tài chính khi cần thiếtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • reap the benefit243 lần trong kho sách

    • especial benefit223 lần trong kho sách

    • mutual benefit244 lần trong kho sách

    • potential benefit211 lần trong kho sách

    • health benefit434 lần trong kho sách

    • benefit conferred163 lần trong kho sách

    • economic benefit195 lần trong kho sách

    • benefit of clergy168 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    something that aids or promotes well-being

    một cái gì đó hỗ trợ hoặc thúc đẩy hạnh phúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa welfare

  3. 3

    danh từB1

    a performance to raise money for a charitable cause

    một buổi biểu diễn để quyên tiền cho mục đích từ thiệndịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    derive a benefit from

    thu được lợi ích từdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa profit · gain

  5. 5

    động từB1

    be beneficial for

    có lợi chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa do good

Câu hỏi thường gặp về benefit

benefit nghĩa là gì?

benefit nghĩa là lợi ích (bản dịch máy, chưa biên tập). benefit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial assistance in time of need.

benefit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ benefit có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

benefit được dùng trong câu như thế nào?

Informed by Confucianism, guanxi refers to gifts and favors exchanged among people in wide social networks based on mutual benefit. («The Paradoxes of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/benefit, mã đối chiếu EV-155EB022. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “benefit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa benefit và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Informed by Confucianism, guanxi refers to gifts and favors exchanged among people in wide social networks based on mutual benefit.
«The Paradoxes of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
If this is done artfully, buildings and their relationship to man benefit urban form.

Nếu điều này được thực hiện một cách nghệ thuật, các tòa nhà và mối quan hệ của chúng với con người sẽ mang lại lợi ích cho hình thái đô thị.dịch máy, chưa biên tập

«Reading the City Through History and Law/Design of Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361096 (bản sửa đổi 3113880). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory ().
«A Vibrant Capitalist Republic», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Hence, from these peoples’ perspective, they cannot get the tangible benefits when sharing their knowledge.

Do đó, từ quan điểm của những người này, họ không thể nhận được những lợi ích hữu hình khi chia sẻ kiến ​​thức của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269818 (bản sửa đổi 3721385). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.

Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Benefits of progressive resistance training in elderly HIV positive patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364630 (bản sửa đổi 3254673). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have the power to make changes and institute ideas that help students benefit more from the national educational system.

Họ có quyền thực hiện những thay đổi và đưa ra những ý tưởng giúp học sinh được hưởng lợi nhiều hơn từ hệ thống giáo dục quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 7/7.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194531 (bản sửa đổi 4665200). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The plaintiff must elect to pursue statutory treble damages because he will not receive the benefits of multiple theories of recovery.

Nguyên đơn phải quyết định theo đuổi khoản bồi thường gấp ba lần theo luật định vì anh ta sẽ không nhận được lợi ích từ nhiều lý thuyết thu hồi.dịch máy, chưa biên tập

«N.C. Gen. Stat § 75-1.1: Unfair & Deceptive Trade Practices Under North Carolina Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262303 (bản sửa đổi 4638271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Certain data will benefit the presentation as well, like, charts, graphs, maps, images and videos.
«Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such measures focus upon the distribution of benefits primarily to shareholders.

Các biện pháp như vậy tập trung vào việc phân phối lợi ích chủ yếu cho các cổ đông.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Comparative Politics/Evaluation and Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284123 (bản sửa đổi 3263552). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are many other exercise approaches (such as Tai Chi and Hydrotherapy) currently being researched which may provide the benefits of exercise whilst minimising pain.

Có nhiều phương pháp tập thể dục khác (như Thái Cực Quyền và Thủy trị liệu) hiện đang được nghiên cứu có thể mang lại lợi ích cho việc tập thể dục đồng thời giảm thiểu cơn đau.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Hydrotherapy or Supreme Ultimate Boxing for Osteoarthritis Management: You Choose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375786 (bản sửa đổi 4094778). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A special interest group can pressure legislators to enact public policies that do not benefit society as a whole.

Một nhóm lợi ích đặc biệt có thể gây áp lực cho các nhà lập pháp ban hành các chính sách công không mang lại lợi ích cho toàn xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«Principles of Microeconomics/Special Interest Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387292 (bản sửa đổi 3289056). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How can pork-barrel spending occur in a situation of majority voting when it benefits only a small group?
«Principles of Microeconomics/Special Interest Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387292 (bản sửa đổi 3289056). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0