Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

employment

danh từB1
US/ɛmˈplɔɪmənt/
employments
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

employment nghĩa là việc làm (bản dịch máy, chưa biên tập).

employment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being employed or having a job.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “employment”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ employment

  1. 1danh từ
    B1

    the state of being employed or having a job

    →

    tình trạng được tuyển dụng hoặc có một công việc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:employ
    Trái nghĩa:unemployment
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    profitable employment
    169 lần trong kho sách
    employment opportunities
    161 lần trong kho sách
    lucrative employment
    97 lần trong kho sách
    obtain employment
    221 lần trong kho sách
    constant employment
    213 lần trong kho sách
    remunerative employment
    69 lần trong kho sách
    active employment
    166 lần trong kho sách
    seeking employment
    128 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the occupation for which you are paid

    →

    nghề nghiệp mà bạn được trả lương(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:work
  3. 3danh từ
    B1

    the act of giving someone a job

    →

    hành động giao việc cho ai đó(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:engagement

Câu hỏi thường gặp về employment

employment nghĩa là gì?

employment nghĩa là việc làm (bản dịch máy, chưa biên tập). employment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being employed or having a job.

employment dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ employment có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

employment được dùng trong câu như thế nào?

Richard made an early start that morning in search of employment, and duplicated the failure of the previous day. (Thomas Bailey Aldrich, The Stillwater Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #5435.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/employment, mã đối chiếu EV-B73F84BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “employment” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa employment và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Richard made an early start that morning in search of employment, and duplicated the failure of the previous day.

Sáng hôm đó Richard bắt đầu sớm để tìm việc làm và lặp lại thất bại của ngày hôm trước.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Bailey Aldrich, The Stillwater Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #5435.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“How often have I heard,” said Jemima, interrupting her narrative, “in conversation, and read in books, that every person willing to work may find employment?

“Đã bao nhiêu lần tôi nghe nói,” Jemima nói, cắt ngang câu chuyện của mình, “trong cuộc trò chuyện và đọc trong sách rằng mọi người sẵn sàng làm việc đều có thể tìm được việc làm?dịch máy, chưa biên tập

Mary Wollstonecraft, Maria; Or, The Wrongs of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #134.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She forbore to remind him in retort of his employment of metaphor when the figure served his purpose.

Cô không chịu nhắc lại việc anh sử dụng phép ẩn dụ khi hình ảnh đó phục vụ mục đích của anh.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Tragic Comedians: A Study in a Well-known Story: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4464.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He ran down stairs to assist his grandmother in the Latin lessons of her little school, the usual employment of his vacations.

Anh chạy xuống cầu thang để giúp bà ngoại học tiếng Latinh ở trường nhỏ của bà, công việc thường lệ trong những kỳ nghỉ của anh.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, Dynevor Terrace; Or, The Clue of Life: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4235.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB