employment
danh từB1- employments
employment nghĩa là việc làm (bản dịch máy, chưa biên tập).
employment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being employed or having a job.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “employment”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ employment
- 1danh từB1
the state of being employed or having a job
→tình trạng được tuyển dụng hoặc có một công việc(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:employTrái nghĩa:unemploymentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8profitable employment169 lần trong kho sáchemployment opportunities161 lần trong kho sáchlucrative employment97 lần trong kho sáchobtain employment221 lần trong kho sáchconstant employment213 lần trong kho sáchremunerative employment69 lần trong kho sáchactive employment166 lần trong kho sáchseeking employment128 lần trong kho sách - 2danh từB1
the occupation for which you are paid
→nghề nghiệp mà bạn được trả lương(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:work - 3danh từB1
the act of giving someone a job
→hành động giao việc cho ai đó(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:engagement
Câu hỏi thường gặp về employment
employment nghĩa là gì?
employment nghĩa là việc làm (bản dịch máy, chưa biên tập). employment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being employed or having a job.
employment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ employment có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
employment được dùng trong câu như thế nào?
Richard made an early start that morning in search of employment, and duplicated the failure of the previous day. (Thomas Bailey Aldrich, The Stillwater Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #5435.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/employment, mã đối chiếu EV-B73F84BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng