relief
danh từB2- reliefs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
relief nghĩa là cứu trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that comes when something burdensome is removed or reduced.
Các nét nghĩa của từ relief
- 1
danh từB2
the feeling that comes when something burdensome is removed or reduced
cảm giác xuất hiện khi một cái gì đó nặng nề được loại bỏ hoặc giảm bớtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alleviation · assuagement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sigh of relief3.948 lần trong kho sách
bas relief1.335 lần trong kho sách
breath of relief918 lần trong kho sách
sense of relief1.283 lần trong kho sách
intense relief517 lần trong kho sách
bold relief500 lần trong kho sách
infinite relief357 lần trong kho sách
temporary relief305 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the condition of being comfortable or relieved (especially after being relieved of distress)
tình trạng thoải mái hoặc nhẹ nhõm (đặc biệt là sau khi thoát khỏi đau khổ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ease
- 3
danh từB2
(law) redress awarded by a court
(luật) sự đền bù do tòa án quyết địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về relief
relief nghĩa là gì?
relief nghĩa là cứu trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). relief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that comes when something burdensome is removed or reduced.
relief dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ relief có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
relief được dùng trong câu như thế nào?
From above an arc lamp streamed white light down upon him, darkening the hollows under his eyes, raising his strong features in bold relief. (Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relief, mã đối chiếu EV-131EB33C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng