Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

admiration

danh từB1
US/ˌædmɚˈeɪʃən/
admirations

admiration nghĩa là sự ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

admiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of delighted approval and liking.

Các nét nghĩa của từ admiration

  1. 1

    danh từB1

    a feeling of delighted approval and liking

    một cảm giác vui mừng chấp thuận và thíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa esteem

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • undisguised admiration253 lần trong kho sách

    • enthusiastic admiration302 lần trong kho sách

    • murmur of admiration201 lần trong kho sách

    • universal admiration213 lần trong kho sách

    • respectful admiration170 lần trong kho sách

    • mutual admiration186 lần trong kho sách

    • genuine admiration190 lần trong kho sách

    • profound admiration206 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the feeling aroused by something strange and surprising

    cảm giác được khơi dậy bởi điều gì đó kỳ lạ và đáng ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wonder · wonderment

  3. 3

    danh từB1

    a favorable judgment

    một phán quyết thuận lợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa appreciation

Câu hỏi thường gặp về admiration

admiration nghĩa là gì?

admiration nghĩa là sự ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). admiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of delighted approval and liking.

admiration được dùng trong câu như thế nào?

Sir Walter resumed after a moment, as though this little outbreak of tender admiration were an indulgence which he had permitted himself. (Mrs. Oliphant, A Poor Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #61782.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/admiration, mã đối chiếu EV-595118A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “admiration” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa admiration và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sir Walter resumed after a moment, as though this little outbreak of tender admiration were an indulgence which he had permitted himself.
Mrs. Oliphant, A Poor Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #61782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dove-eye was with him daily and hourly, and his admiration for the forest maiden had strengthened into a passion.
Edward Willett, The Gray Scalp; Or, The Blackfoot Brave. Nguồn: Project Gutenberg #56175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was indispensable to most public conveniences in those days, that they should be public nuisances likewise; and Fleet Market maintained the principle to admiration.

Điều không thể thiếu đối với hầu hết các tiện ích công cộng vào thời đó là chúng cũng phải là những mối phiền toái công cộng; và Fleet Market duy trì nguyên tắc ngưỡng mộ.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Barnaby Rudge: A Tale of the Riots of 'Eighty. Nguồn: Project Gutenberg #917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And she smiled upon the intoxication in my eyes; she did not reject my admiration in any way; surely she loved me!
Honoré de Balzac, The Magic Skin. Nguồn: Project Gutenberg #1307. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A murmur of admiration went up from the whole house.
Honoré de Balzac, The Magic Skin. Nguồn: Project Gutenberg #1307. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The men stopped to look at her with gaping admiration: the women leaned out of their carriages to see her better.
Emile Gaboriau, Other People's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Barker's ready color always rose on meeting Mrs. Horncastle, for whom he entertained a respectful admiration, not without some fear of her worldly superiority.

Màu sắc sẵn sàng của Barker luôn nổi lên khi gặp bà Horncastle, người mà anh dành sự ngưỡng mộ kính trọng, nhưng không khỏi lo sợ về sự vượt trội của bà.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, The Three Partners. Nguồn: Project Gutenberg #2560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Oh, she has the greatest admiration for you, and she said the family have the highest expectations of your career.

"Ồ, cô ấy rất ngưỡng mộ anh, và cô ấy nói rằng gia đình đặt kỳ vọng cao nhất vào sự nghiệp của anh.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Lecoq was unable to conceal his enthusiastic admiration, and noiselessly rubbed his hands together.

Lecoq không giấu được sự ngưỡng mộ nhiệt tình của mình, lặng lẽ xoa hai tay vào nhau.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, The Lerouge Case. Nguồn: Project Gutenberg #3802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I could find no room for censure, but infinite subject for admiration and applause.

Tôi không thể tìm thấy chỗ nào để chỉ trích, nhưng lại có vô số chủ đề để ngưỡng mộ và tán thưởng.dịch máy, chưa biên tập

T. Smollett, The Adventures of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #4084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is true that this admiration was in part attributed to the singular coincidence of Barneveld's views of policy with the King's own.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"I didn't know you could talk so well," he observed, with evident admiration.
Myrtle Reed, Old Rose and Silver. Nguồn: Project Gutenberg #5401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB