Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

workshop

danh từB1
US/ˈwɝkˌʃɑp/
workshops

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

workshop nghĩa là xưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

workshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small workplace where handcrafts or manufacturing are done.

Các nét nghĩa của từ workshop

  1. 1

    danh từB1

    small workplace where handcrafts or manufacturing are done

    nơi làm việc nhỏ nơi thực hiện thủ công hoặc sản xuấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shop

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • sesame workshop19 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a brief intensive course for a small group

    một khóa học chuyên sâu ngắn gọn cho một nhóm nhỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về workshop

workshop nghĩa là gì?

workshop nghĩa là xưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). workshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small workplace where handcrafts or manufacturing are done.

workshop dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ workshop có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

workshop được dùng trong câu như thế nào?

I have tried to do so, but he tells me he is bound by terrible oaths not to reveal where the workshop is located." (1839?-1898 Old Sleuth, Cad Metti, The Female Detective Strategist; Or, Dudie Dunne Again in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #19929.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/workshop, mã đối chiếu EV-09A71CB5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “workshop” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa workshop và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have tried to do so, but he tells me he is bound by terrible oaths not to reveal where the workshop is located."

Tôi đã cố gắng làm như vậy, nhưng anh ấy nói với tôi rằng anh ấy bị ràng buộc bởi những lời thề khủng khiếp là không tiết lộ địa chỉ xưởng."dịch máy, chưa biên tập

1839?-1898 Old Sleuth, Cad Metti, The Female Detective Strategist; Or, Dudie Dunne Again in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #19929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His study was his workshop, and he preferred to labor in solitude.
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
Let me give you a lesson to-day in the workshop of Omnipotence.

Hãy để tôi dạy cho bạn một bài học hôm nay trong hội thảo về Quyền năng Toàn năng.dịch máy, chưa biên tập

W. H. Rhodes, Caxton's Book: A Collection of Essays, Poems, Tales, and Sketches.. Nguồn: Project Gutenberg #32761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In Athens I saw how a cobbler had made himself a little workshop in the temple of Theseus.
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 05 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #66240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
When he got back to his workshop, it was in vain that Sorel sought his son.
Stendhal, The Red and the Black: A Chronicle of 1830. Nguồn: Project Gutenberg #44747. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The learning sequence involves short events and longer workshops, within a curated programme of events.
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I had saved enough in the saddlery workshop to pay for it.
John Augustus O'Shea, Mated from the Morgue: A Tale of the Second Empire. Nguồn: Project Gutenberg #38008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bob had reproduced to the minutest details our down-town workshop.
Thomas William Lawson, Friday, the Thirteenth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His place of residence and workshop were in the remote eastern part of the city.
William L. Stone, Ups and Downs in the Life of a Distressed Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #24024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Poetry had shaken out her starry robe above the workshop where the “monkeys” and “bears” were grotesquely busy among types and presses.
Honoré de Balzac, Two Poets. Nguồn: Project Gutenberg #1443. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"What d'ye think of my workshop?" he added, looking round with a cherubic smile.
R. M. Ballantyne, Fighting the Flames. Nguồn: Project Gutenberg #23380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Scraps of tin, of all shapes and sizes, lay scattered around the workshop.
L. Frank Baum, The Tin Woodman of Oz A Faithful Story of the Astonishing Adventure Undertaken by the Tin Woodman, Assisted by Woot the Wanderer, the Scarecrow of Oz, and Polychrome, the Rainbow's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US