Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nursery

danh từ
B2
US/ˈnɝsɚi/
nurseries
Ý nghĩa trọng tâm

nursery nghĩa là vườn ươm.

nursery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a child's room for a baby.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a child's room for a baby

    →

    phòng trẻ em cho bé

    Đồng nghĩa:baby's room
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    nursery governess
    353 lần trong kho sách
    nursery rhymes
    190 lần trong kho sách
    nursery rhyme
    178 lần trong kho sách
    nursery maids
    157 lần trong kho sách
    nursery maid
    304 lần trong kho sách
    nursery tales
    142 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a building with glass walls and roof

    →

    một tòa nhà có tường và mái bằng kính

    Đồng nghĩa:greenhouse, glasshouse
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa nursery và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The inexhaustible baby, hearing this, resumed the offensive, and said: ‘But there’s no nursery for me, sir.

Đứa bé vô lực nghe vậy lại tiếp tục tấn công và nói: ‘Nhưng không có nhà trẻ nào cho con cả, thưa ông.

Dickens, Charles, Our Mutual Friend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One day I was standing a watch in the nursery.

Một ngày nọ, tôi đang đứng canh trong vườn ươm.

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“All London top floors are like it,” said Feather, “and they are all nurseries and school rooms—where there are children.”

“Tất cả các tầng trên cùng của London đều giống như vậy,” Feather nói, “và tất cả đều là nhà trẻ và phòng học - nơi có trẻ em.”

Burnett, Frances Hodgson, The Head of the House of Coombe, Nguyên văn tác phẩm
I should like to live together in Hill Street; I should like to see our nursery once more.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Endymion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The greater number of them are sent out to service as cooks, chambermaids, seamstresses, or nursery governesses.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, The Lost Lady of Lone, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The dusk was all within and without, except that, with notes of a mother's lullaby, rays of candle light fell from the nursery window.
Dougall, L. (Lily), What Necessity Knows, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ringing the nursery-bell, she took off her slippers, unseen, and hid them under a chair.
Wood, Henry, Mrs., Elster's Folly: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mrs. Borden laid aside her wrap and hat and went through to the nursery.

Bà Borden đặt khăn choàng và mũ sang một bên rồi đi vào phòng trẻ.

Douglas, Amanda M., A Modern Cinderella, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Presently the sound of the delightful babble ceased with the closing of the nursery door.
O'Rell, Max, Woman and Artist, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But it is a real pleasing feature of your civilisation, this overlapping of nursery tenderness upon maturer years, and I hope it will spread.

Nhưng đó là một đặc điểm thực sự thú vị trong nền văn minh của các bạn, sự chồng chéo của sự dịu dàng khi còn nhỏ trong những năm trưởng thành, và tôi hy vọng nó sẽ lan rộng.

Duncan, Sara Jeannette, An American Girl in London, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They were very anxious to do the honors of their own apartments, when, in due course, the nurseries were reached.

Họ rất nóng lòng muốn tôn vinh căn hộ của mình khi đến đúng thời điểm các vườn ươm sẽ đến.

Montgomery, Florence, Misunderstood, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Your nursery is in the garret; don’t you think the children will feel it rather cold?”
Chambers, William, Spirit of Chambers's Journal, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về nursery (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. nursery nghĩa là gì trong tiếng Việt?

nursery có nghĩa chính là: phòng trẻ em cho bé. Định nghĩa tiếng Anh: "a child's room for a baby".

2. nursery thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

nursery là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của nursery theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), nursery được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnɝsɚi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. nursery thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ nursery được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của nursery gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của nursery gồm: nurseries.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với nursery là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: nursery governess, nursery rhymes, nursery rhyme, nursery maids, nursery maid.

7. nursery có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: baby's room, greenhouse, glasshouse. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến nursery?

Từ nursery xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với nursery đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The inexhaustible baby, hearing this, resumed the offensive, and said: ‘But there’s no nursery for me, sir." (Dịch nghĩa: Đứa bé vô lực nghe vậy lại tiếp tục tấn công và nói: ‘Nhưng không có nhà trẻ nào cho con cả, thưa ông.). Câu văn minh họa cách dùng nursery làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng nursery?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.