confide
động từC1- confided
- confides
- confiding
confide nghĩa là tâm sự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
confide là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: reveal in private.
Các nét nghĩa của từ confide
- 1
động từC1
reveal in private
tiết lộ riêng tưdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC1
confer a trust upon
trao niềm tin chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa entrust · intrust · trust · commit
Câu hỏi thường gặp về confide
confide nghĩa là gì?
confide nghĩa là tâm sự (bản dịch máy, chưa biên tập). confide là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: reveal in private.
confide được dùng trong câu như thế nào?
If I confide in you, will you hold my confidence sacred?” (Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confide, mã đối chiếu EV-979E505A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng