Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

confide

động từC1
US/kənˈfaɪd/
confided
confides
confiding

confide nghĩa là tâm sự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

confide là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: reveal in private.

Các nét nghĩa của từ confide

  1. 1

    động từC1

    reveal in private

    tiết lộ riêng tưdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    động từC1

    confer a trust upon

    trao niềm tin chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa entrust · intrust · trust · commit

Câu hỏi thường gặp về confide

confide nghĩa là gì?

confide nghĩa là tâm sự (bản dịch máy, chưa biên tập). confide là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: reveal in private.

confide được dùng trong câu như thế nào?

If I confide in you, will you hold my confidence sacred?” (Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confide, mã đối chiếu EV-979E505A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “confide” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa confide và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If I confide in you, will you hold my confidence sacred?”
Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Let me confide in you,’ I cries, ‘if ever I saw a truly noble soul writ on a human brow, ’tis on yours!
Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I feel she will in time be happy; and oh, the unutterable comfort of that confiding trust.

Tôi cảm thấy đến lúc nào đó cô ấy sẽ hạnh phúc; và ôi, sự thoải mái khôn tả của sự tin tưởng tâm sự đó.dịch máy, chưa biên tập

Grace Aguilar, The Mother's Recompense, Volume 2 A Sequel to Home Influence. Nguồn: Project Gutenberg #12362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Pray, your excellency, confide in me, and tell me the whole truth.
L. Mühlbach, Napoleon and Blücher: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3801. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Since he had found the gods again, he perceived that the Muse had confided to him a sacerdotal office.

Kể từ khi tìm lại được các vị thần, anh nhận ra rằng Nàng thơ đã giao phó cho anh một chức vụ linh mục.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
The evening previous, her jeweler had advanced her a considerable sum on her diamonds, some of which were confided to Morel, the artisan.
Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The girls did not confide to Ethel their investigation of the Wegg mystery, but in all other matters gave her their full confidence.

Các cô gái không tâm sự với Ethel cuộc điều tra của họ về bí ẩn Wegg, nhưng trong mọi vấn đề khác đã khiến họ hoàn toàn tin tưởng.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces at Millville. Nguồn: Project Gutenberg #10359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For these last four years I have lived utterly alone, confiding nothing to any one, and I am too weak to go so, always.'
A. G. Riddle, Bart Ridgeley: A Story of Northern Ohio. Nguồn: Project Gutenberg #12249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But when he went he said to these men, "I confide to you the one treasure that I have in the world--watch over him."
Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Lady Caroline confided to me her terrible anxiety, which she managed to hide from him.
George Du Maurier, The Martian: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #27400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Laughing at the restraints of royal etiquette, she, by her generous and confiding spirit, won the love of all hearts.
John S. C. Abbott, Maria Antoinette Makers of History. Nguồn: Project Gutenberg #30875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Even if I should confide to you, that after all, I fear you have too much confidence in me?"
Paul Heyse, The Dead Lake, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33916. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB