Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

anticipate

động từB2
US/ænˈtɪsəˌpeɪt/
anticipated
anticipates
anticipating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

anticipate nghĩa là đoán trước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

anticipate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: regard something as probable or likely.

Các nét nghĩa của từ anticipate

  1. 1

    động từB2

    regard something as probable or likely

    coi một cái gì đó là có thể xảy ra hoặc có khả năngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa expect

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • confidently anticipate101 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    act in advance of

    hành động trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa foresee · forestall · counter

  3. 3

    động từB2

    realize beforehand

    nhận ra trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa previse · foreknow · foresee

Câu hỏi thường gặp về anticipate

anticipate nghĩa là gì?

anticipate nghĩa là đoán trước (bản dịch máy, chưa biên tập). anticipate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: regard something as probable or likely.

anticipate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ anticipate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

anticipate được dùng trong câu như thế nào?

Occasionally, Jim found himself obliged to go to Sevenoaks for supplies, and for articles and tools whose necessity had not been anticipated. (J. G. Holland, Sevenoaks: A Story of Today. Nguồn: Project Gutenberg #15214.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anticipate, mã đối chiếu EV-38E23F1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “anticipate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa anticipate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Occasionally, Jim found himself obliged to go to Sevenoaks for supplies, and for articles and tools whose necessity had not been anticipated.

Thỉnh thoảng, Jim thấy mình buộc phải đến Sevenoaks để mua đồ cũng như các vật dụng và công cụ mà nhu cầu chưa được lường trước.dịch máy, chưa biên tập

J. G. Holland, Sevenoaks: A Story of Today. Nguồn: Project Gutenberg #15214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However, in this case the drug addict’s body anticipates a mechanism that makes the drug addict take another dose.

Tuy nhiên, trong trường hợp này cơ thể người nghiện ma túy dự đoán trước một cơ chế khiến người nghiện phải uống thêm một liều nữa.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Anticipation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150402 (bản sửa đổi 2721924). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He feels that he is obliged to wait for evidence, the nature of which he does not yet anticipate, and to adjourn his decision.
William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He saw Corny, smiling at his own meditations, was settling the match, and anticipating the joy to all he loved.

Anh nhìn thấy Corny, đang mỉm cười với những suy ngẫm của chính mình, đang giải quyết trận đấu và mong đợi niềm vui sẽ đến với tất cả những người anh yêu thương.dịch máy, chưa biên tập

Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #9107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was trapper philosophy never to anticipate evil,--never to borrow any trouble.

Triết lý của người đánh bẫy là không bao giờ đoán trước được cái ác, - không bao giờ mượn bất kỳ rắc rối nào.dịch máy, chưa biên tập

John S. C. Abbott, Christopher Carson, Familiarly Known as Kit Carson. Nguồn: Project Gutenberg #14243. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
And each year seems to bring new public policy issues that could not have been anticipated.

Và mỗi năm dường như lại nảy sinh những vấn đề chính sách công mới mà không thể lường trước được.dịch máy, chưa biên tập

«What Are the Purpose and Function of Bureaucracies?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
No foresight can anticipate, nor any document of reasonable length contain, express provisions for all possible questions.
Abraham Lincoln, Abraham Lincoln's First Inaugural Address. Nguồn: Project Gutenberg #9. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The teacher anticipated "Omnivorous" this time, but it did not come.
Robert Ford, Children's Rhymes, Children's Games, Children's Songs, Children's Stories A Book for Bairns and Big Folk. Nguồn: Project Gutenberg #24271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Moreover, they had hopes of meeting Groot Willem on their return, and were anticipating great pleasure from the encounter.
Mayne Reid, The Giraffe Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #27911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The cabman sees enough from his raised perch to justify his anticipating this with confidence.
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here, as he had anticipated, was Cale Billings and a select party of friends, all of whom were discussing their late defeat.
James Otis, Down the Slope. Nguồn: Project Gutenberg #28697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Could I ever anticipate that the day should come when the noble fate of my sons would be to me a subject of regret!
Joaquín Telesforo de, 1799?-1835 Trueba y Cosío, Gómez Arias Or, The Moors of the Alpujarras, A Spanish Historical Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #29916. · Bản dịch tiếng Anh