beef
danh từA1- beefs
beef nghĩa là thịt bò (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: cattle that are reared for their meat.
Các nét nghĩa của từ beef
- 1
danh từA1
cattle that are reared for their meat
gia súc được nuôi để lấy thịtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beef cattle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
roast beef1.312 lần trong kho sách
corned beef356 lần trong kho sách
beef steak362 lần trong kho sách
boiled beef362 lần trong kho sách
beef eaters176 lần trong kho sách
salt beef444 lần trong kho sách
beef steaks132 lần trong kho sách
beef tea768 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
meat from an adult domestic bovine
thịt từ một con bò nhà trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boeuf
- 3
danh từA1
informal terms for objecting
điều khoản không chính thức để phản đốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gripe · kick · bitch · squawk
Câu hỏi thường gặp về beef
beef nghĩa là gì?
beef nghĩa là thịt bò (bản dịch máy, chưa biên tập). beef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: cattle that are reared for their meat.
beef được dùng trong câu như thế nào?
There is also Bolognese sauce, which is a meat-based sauce made with ground beef, onions, and tomatoes. («Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beef, mã đối chiếu EV-EADABAA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng