shocked
tính từB1shocked nghĩa là bị sốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shocked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation.
Các nét nghĩa của từ shocked
- 1
tính từB1
struck with fear, dread, or consternation
bị tấn công bởi sự sợ hãi, sợ hãi hoặc kinh hoàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aghast · appalled · dismayed
Câu hỏi thường gặp về shocked
shocked nghĩa là gì?
shocked nghĩa là bị sốc (bản dịch máy, chưa biên tập). shocked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation.
shocked được dùng trong câu như thế nào?
The public had been shocked by the revelations of Melville. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Gustavus Campbell Barton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412758 (bản sửa đổi 4308166).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shocked, mã đối chiếu EV-5CC5680F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng