lassitude
danh từC2- lassitudes
lassitude nghĩa là sự mệt mỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lassitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness).
Các nét nghĩa của từ lassitude
- 1
danh từC2
a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness)
tình trạng hôn mê hôn mê (như được tìm thấy trong bệnh ngủ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lethargy · sluggishness
- 2
danh từC2
a feeling of lack of interest or energy
một cảm giác thiếu hứng thú hoặc năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa languor · listlessness
- 3
danh từC2
weakness characterized by a lack of vitality or energy
điểm yếu đặc trưng bởi sự thiếu sức sống hoặc năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inanition · lethargy · slackness
Câu hỏi thường gặp về lassitude
lassitude nghĩa là gì?
lassitude nghĩa là sự mệt mỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). lassitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness).
lassitude được dùng trong câu như thế nào?
My long imprisonment had greatly enfeebled my bodily strength, and the extreme excitement which I had undergone, was followed by lassitude and relaxation. (E. T. A. Hoffmann, The Devil's Elixir, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37005.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lassitude, mã đối chiếu EV-3A280495. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng