amazed
tính từB1amazed nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amazed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock.
Các nét nghĩa của từ amazed
- 1
tính từB1
filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock
tràn đầy tác động cảm xúc của sự ngạc nhiên hoặc sốc quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa astonied · astonished · astounded · stunned
Câu hỏi thường gặp về amazed
amazed nghĩa là gì?
amazed nghĩa là ngạc nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). amazed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock.
amazed được dùng trong câu như thế nào?
While they were busily engaged in this work, they were both amazed and alarmed to see a locomotive approaching from the direction of Calhoun. (Joel Chandler Harris, Stories Of Georgia. Nguồn: Project Gutenberg #24728.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amazed, mã đối chiếu EV-8DDEB7F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng