Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

amazing

tính từB1
US/əˈmeɪzɪŋ/

amazing nghĩa là tuyệt vời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

amazing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly.

Các nét nghĩa của từ amazing

  1. 1

    tính từB1

    surprising greatly

    thật đáng ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa astonishing

  2. 2

    tính từB1

    inspiring awe or admiration or wonder

    truyền cảm hứng kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ hoặc thắc mắcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa awe-inspiring · awesome · awful · awing

Câu hỏi thường gặp về amazing

amazing nghĩa là gì?

amazing nghĩa là tuyệt vời (bản dịch máy, chưa biên tập). amazing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly.

amazing được dùng trong câu như thế nào?

He painted the King, that's what he did; and I told him so, and I give it to him--one--two--amazing! (Ouida, Under Two Flags. Nguồn: Project Gutenberg #3465.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amazing, mã đối chiếu EV-AA248AB1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “amazing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa amazing và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He painted the King, that's what he did; and I told him so, and I give it to him--one--two--amazing!
Ouida, Under Two Flags. Nguồn: Project Gutenberg #3465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Our mission is to make an amazing education accessible for all.
«Preface», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
For there, blooming in perfect color and shape, stood a Royal Princess, whose beauty was amazing.

Ở đó, đang nở hoa với màu sắc và hình dáng hoàn hảo, là một Công chúa Hoàng gia với vẻ đẹp tuyệt vời.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Tik-Tok of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But still, my judgment is not final; she has youth, and a most amazing nervous strength.

Tuy nhiên, phán đoán của tôi vẫn chưa phải là cuối cùng; cô ấy có tuổi trẻ và sức mạnh thần kinh đáng kinh ngạc nhất.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Ferragus, Chief of the Dévorants. Nguồn: Project Gutenberg #1649. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The marriage amazing everybody scarcely promised fruit, it was thought.

Người ta nghĩ rằng cuộc hôn nhân tuyệt vời này hầu như không hứa hẹn có kết quả.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Amazing Marriage: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And they are set before the reader with amazing accuracy.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 3 (1876-1885). Nguồn: Project Gutenberg #3195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hence he lifted his feet, spurned the earth behind him and fled down the slope at amazing speed.

Vì vậy, anh ta nhấc chân lên, hất văng trái đất ra phía sau và chạy xuống dốc với tốc độ đáng kinh ngạc.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Guns of Bull Run: A Story of the Civil War's Eve. Nguồn: Project Gutenberg #3653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nevertheless here the barber is scorned, the grower of crops held in amazing reverence.'

Tuy nhiên ở đây người thợ cắt tóc bị khinh miệt, người trồng trọt được tôn kính một cách đáng kinh ngạc.'dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You are so amazing, mamma darling, that I know you will do it, if you believe in it.
Frances Hodgson Burnett, The Head of the House of Coombe. Nguồn: Project Gutenberg #6491. · Nguyên văn tiếng Anh
Its breadth was not great, but the distance which it ran back into the mountains was amazing.

Chiều rộng của nó không lớn, nhưng khoảng cách nó chạy ngược vào núi thật đáng kinh ngạc.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Cave in the Mountain A Sequel to In the Pecos Country. Nguồn: Project Gutenberg #14647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But both the English and French have shown amazing activity.
Joseph A. Altsheler, The Guns of Europe. Nguồn: Project Gutenberg #33481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It has never occurred to him, probably, that this is an amazing exhibition of primitive Christian feeling and practice.
Norman Duncan, Higgins, a Man's Christian. Nguồn: Project Gutenberg #34194. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US