bearing
danh từB2- bearings
bearing nghĩa là mang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection.
Các nét nghĩa của từ bearing
- 1
danh từB2
relevant relation or interconnection
mối quan hệ hoặc sự kết nối có liên quandịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB2
the direction or path along which something moves or along which it lies
hướng hoặc con đường mà một cái gì đó di chuyển hoặc dọc theo nó nằmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa heading · aim
- 3
danh từB2
dignified manner or conduct
cách thức hoặc hành vi trang nghiêmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comportment · presence · mien
Câu hỏi thường gặp về bearing
bearing nghĩa là gì?
bearing nghĩa là mang (bản dịch máy, chưa biên tập). bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection.
bearing được dùng trong câu như thế nào?
All know how hard it is to keep one’s bearings in groping through an unknown country. (Edward Sylvester Ellis, Alden the Pony Express rider. Nguồn: Project Gutenberg #72501.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bearing, mã đối chiếu EV-CA0A8ADB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng