climate
danh từB1- climates
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
climate nghĩa là khí hậu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
climate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the weather in some location averaged over some long period of time.
Các nét nghĩa của từ climate
- 1
danh từB1
the weather in some location averaged over some long period of time
thời tiết ở một số địa điểm lấy trung bình trong một khoảng thời gian dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clime
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ppen climate408 lần trong kho sách
climate classification453 lần trong kho sách
climate change2.823 lần trong kho sách
tropical climate435 lần trong kho sách
temperate climate342 lần trong kho sách
warmer climate321 lần trong kho sách
oceanic climate176 lần trong kho sách
subtropical climate159 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the prevailing psychological state
trạng thái tâm lý phổ biếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mood
Câu hỏi thường gặp về climate
climate nghĩa là gì?
climate nghĩa là khí hậu (bản dịch máy, chưa biên tập). climate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the weather in some location averaged over some long period of time.
climate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ climate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
climate được dùng trong câu như thế nào?
To the observer they seemed to suit very well the place, the climate, the conditions of life. (Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/climate, mã đối chiếu EV-30EDC622. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng