trend
danh từB1- trended
- trending
- trends
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
trend nghĩa là xu hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trend là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general direction in which something tends to move.
Các nét nghĩa của từ trend
- 1
danh từB1
a general direction in which something tends to move
một hướng chung trong đó một cái gì đó có xu hướng di chuyểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tendency
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
periodic trend31 lần trong kho sách
emerging trend37 lần trong kho sách
trend in biochemical20 lần trong kho sách
downward trend49 lần trong kho sách
trend biochem13 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
general line of orientation
đường định hướng chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa course
- 3
danh từB1
a general tendency to change (as of opinion)
một xu hướng chung để thay đổi (theo quan điểm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drift · movement
Câu hỏi thường gặp về trend
trend nghĩa là gì?
trend nghĩa là xu hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). trend là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general direction in which something tends to move.
trend dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ trend có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
trend được dùng trong câu như thế nào?
When recording values of the same variable over an extended period of time, sometimes it is difficult to discern any trend or pattern. («Display Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trend, mã đối chiếu EV-0E68C974. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng