opening
danh từB1- openings
opening nghĩa là khai mạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
opening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open or empty space in or between things.
Các nét nghĩa của từ opening
- 1
danh từB1
an open or empty space in or between things
một không gian mở hoặc trống rỗng trong hoặc giữa những thứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gap
- 2
danh từB1
a ceremony accompanying the start of some enterprise
một buổi lễ đi kèm với sự khởi đầu của một số doanh nghiệpdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
becoming open or being made open
trở nên cởi mở hoặc được mở radịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về opening
opening nghĩa là gì?
opening nghĩa là khai mạc (bản dịch máy, chưa biên tập). opening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open or empty space in or between things.
opening được dùng trong câu như thế nào?
Was not this opening of a cheerful and pacific prospect, after a half century's fight for liberty, a fair cause for rejoicing? (John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opening, mã đối chiếu EV-B486C3DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng