Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sketch

danh từ, động từB2
US/ˈskɛtʃ/
sketched
sketches
sketching
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sketch nghĩa là phác họa (bản dịch máy, chưa biên tập).

sketch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preliminary drawing for later elaboration.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “sketch”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ sketch

  1. 1danh từ
    B2

    preliminary drawing for later elaboration

    →

    bản vẽ sơ bộ để xây dựng sau này(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:study
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    biographical sketch
    463 lần trong kho sách
    brief sketch
    398 lần trong kho sách
    historical sketch
    233 lần trong kho sách
    sketch book
    1.038 lần trong kho sách
    sketch by boz
    130 lần trong kho sách
    pencil sketch
    172 lần trong kho sách
    rough sketch
    303 lần trong kho sách
    ink sketch
    126 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a brief literary description

    →

    một mô tả văn học ngắn gọn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:vignette
  3. 3danh từ
    B2

    short descriptive summary (of events)

    →

    tóm tắt mô tả ngắn (về các sự kiện)(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:survey · resume
  4. 4động từ
    B2

    make a sketch of

    →

    thực hiện một bản phác thảo(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:chalk out
  5. 5động từ
    B2

    describe roughly or briefly or give the main points or summary of

    →

    mô tả đại khái hoặc ngắn gọn hoặc đưa ra những điểm chính hoặc tóm tắt về(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:outline · adumbrate

Câu hỏi thường gặp về sketch

sketch nghĩa là gì?

sketch nghĩa là phác họa (bản dịch máy, chưa biên tập). sketch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preliminary drawing for later elaboration.

sketch dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sketch có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sketch được dùng trong câu như thế nào?

The model in Manet’s sketch has the same inviting smile as Titian’s model. («WikiJournal Preprints/DARK REFLECTIONS: Rossetti’s Ecce Ancilla Domini! and Manet’s Olympia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264380 (bản sửa đổi 2707844).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sketch, mã đối chiếu EV-09D5F18E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sketch” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sketch và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The model in Manet’s sketch has the same inviting smile as Titian’s model.
«WikiJournal Preprints/DARK REFLECTIONS: Rossetti’s Ecce Ancilla Domini! and Manet’s Olympia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264380 (bản sửa đổi 2707844).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He sketched a striking picture of the shallow, unstable nature of the Alexandrians, a people wholly given over to enjoyment.
Georg Ebers, Serapis: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5504.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Here was her bed, her writing-table, her chair of authorship, desks, books, ornaments, water-colour sketches.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The next day he returned and completed his sketch, which was at once placed in the hands of the publisher, eliciting his warm approval.

Ngày hôm sau, anh quay lại và hoàn thành bản phác thảo của mình, bản phác thảo ngay lập tức được đặt vào tay nhà xuất bản, nhận được sự tán thành nồng nhiệt của anh.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Timothy Crump's Ward: A Story of American Life. Nguồn: Project Gutenberg #4660.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US