Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

saloon

danh từ
C1
US/səˈlun/
saloons
Ý nghĩa trọng tâm

saloon nghĩa là quán rượu.

saloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter

    →

    một căn phòng hoặc cơ sở nơi đồ uống có cồn được phục vụ tại quầy

    Đồng nghĩa:barroom, bar, ginmill, taproom
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    billiard saloon
    126 lần trong kho sách
    saloon keeper
    227 lần trong kho sách
    gambling saloon
    147 lần trong kho sách
    dining saloon
    235 lần trong kho sách
    drinking saloon
    183 lần trong kho sách
    saloon keepers
    68 lần trong kho sách
    gilded saloon
    77 lần trong kho sách
    oyster saloon
    49 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    tavern consisting of a building with a bar and public rooms

    →

    quán rượu bao gồm một tòa nhà có quầy bar và các phòng công cộng

    Đồng nghĩa:public house, pub, pothouse, gin mill, taphouse
  3. 3danh từ
    C1

    a car that is closed and that has front and rear seats and two or four doors

    Đồng nghĩa:sedan
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa saloon và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He was in the saloon, which I must cross to fly.

Anh ấy đang ở trong quán rượu mà tôi phải băng qua để bay.

Verne, Jules, Twenty Thousand Leagues under the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The one thing people do not considered is the determinantal affects that saloons and the irresponsible habits of miners had on the Native American people.

Một điều mà mọi người không cân nhắc là những ảnh hưởng mang tính quyết định mà các quán rượu và thói quen vô trách nhiệm của những người thợ mỏ đã gây ra đối với người Mỹ bản địa.

Wikimedia contributors, History of Alaska/Alaska in US Popular Culture (1867-present)
Through the panel of the saloon I saw the bottom of the rocks brilliantly lit up by our electric lamp.

Qua tấm kính của quán rượu, tôi nhìn thấy đáy những tảng đá được thắp sáng rực rỡ bởi ngọn đèn điện của chúng tôi.

Verne, Jules, Twenty Thousand Leagues under the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On the second story is the great "eating saloon," with its various apartments, its curtained boxes, its prim-looking waiters, its pier-glass walls.

Tầng thứ hai là “quán ăn” tuyệt vời với nhiều căn hộ khác nhau, những chiếc hộp có rèm che, những người phục vụ có vẻ nghiêm trang, những bức tường bằng kính.

Adams, F. Colburn (Francis Colburn), Our World; Or, the Slaveholder's Daughter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The soft gleam of the lamps showed a very pleasant group in the roomy, comfortable saloon.
Runciman, James, A Dream of the North Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The largest mirror in the grand saloon, which was about twelve feet high, was smashed to pieces by a gentleman going head foremost into it.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Man on the Ocean: A Book about Boats and Ships, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her saloon, staterooms, drawing-room on the upper deck, were magnificent apartments, most luxuriously furnished.
Optic, Oliver, Asiatic Breezes; Or, Students on The Wing, Nguyên văn tác phẩm
He dropped a letter in a lamp-post letter-box and rapidly strode across town and entered a liquor saloon.
Doughty, Francis Worcester, The Bradys Beyond Their Depth; Or, The Great Swamp Mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Arthur showed her the St. Lawrence on a map hung in the saloon; but such demonstration did not seem to convince her much.
Walshe, Elizabeth H. (Elizabeth Hely), 1835?-1869, Cedar Creek: From the Shanty to the Settlement. A Tale of Canadian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They occupied the entire wall space at the rear end of these enchanting saloons of artistic luxury.

Họ chiếm toàn bộ không gian bức tường ở phía sau của những quán rượu sang trọng mang tính nghệ thuật đầy mê hoặc này.

Edson, Milan C. (Milan Chappel), Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So insolent and threatening was their demeanour that the numbers in the saloon rapidly thinned, quiet men soon making their way back to their tents.

Thái độ của họ xấc xược và đầy đe dọa đến mức số người trong quán rượu nhanh chóng thưa dần, những người đàn ông trầm lặng nhanh chóng quay trở lại lều của mình.

Henty, G. A. (George Alfred), Dorothy's Double. Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ned led the others down by the side of the saloon, and then out through the tents.
Henty, G. A. (George Alfred), Dorothy's Double. Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về saloon (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. saloon nghĩa là gì trong tiếng Việt?

saloon có nghĩa chính là: một căn phòng hoặc cơ sở nơi đồ uống có cồn được phục vụ tại quầy. Định nghĩa tiếng Anh: "a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter".

2. saloon thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

saloon là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của saloon theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), saloon được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /səˈlun/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. saloon thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ saloon được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của saloon gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của saloon gồm: saloons.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với saloon là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: billiard saloon, saloon keeper, gambling saloon, dining saloon, drinking saloon.

7. saloon có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: barroom, bar, ginmill, taproom, public house. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến saloon?

Từ saloon xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với saloon đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He was in the saloon, which I must cross to fly." (Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở trong quán rượu mà tôi phải băng qua để bay.). Câu văn minh họa cách dùng saloon làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng saloon?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.