portfolio
danh từ- portfolios
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
portfolio nghĩa là danh mục đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps.
Các nét nghĩa của từ portfolio
- 1
danh từ
a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps
một cái hộp lớn, phẳng, mỏng để đựng giấy tờ, bản vẽ hoặc bản đồ rờidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
optimal portfolio34 lần trong kho sách
portfolio of drawings49 lần trong kho sách
portfolio assessment40 lần trong kho sách
electronic portfolio38 lần trong kho sách
ministerial portfolio22 lần trong kho sách
portfolio of engravings24 lần trong kho sách
portfolio assessments15 lần trong kho sách
diversified portfolio14 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a set of pieces of creative work collected to be shown to potential customers or employers
một tập hợp các tác phẩm sáng tạo được thu thập để hiển thị cho khách hàng hoặc nhà tuyển dụng tiềm năngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a list of the financial assets held by an individual or a bank or other financial institution
danh sách các tài sản tài chính do một cá nhân hoặc ngân hàng hoặc tổ chức tài chính khác nắm giữdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về portfolio
portfolio nghĩa là gì?
portfolio nghĩa là danh mục đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập). portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps.
portfolio dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ portfolio có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
portfolio được dùng trong câu như thế nào?
In fact, I think using portfolio assessments for students with test-taking anxiety would be beneficial as well. («Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/The Scoop From Someone Who Knows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195203 (bản sửa đổi 4665075).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/portfolio, mã đối chiếu EV-66A361DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng