Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

portfolio

danh từ
US/pɔɹtˈfoʊliˌoʊ/
portfolios

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

portfolio nghĩa là danh mục đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps.

Các nét nghĩa của từ portfolio

  1. 1

    danh từ

    a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps

    một cái hộp lớn, phẳng, mỏng để đựng giấy tờ, bản vẽ hoặc bản đồ rờidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • optimal portfolio34 lần trong kho sách

    • portfolio of drawings49 lần trong kho sách

    • portfolio assessment40 lần trong kho sách

    • electronic portfolio38 lần trong kho sách

    • ministerial portfolio22 lần trong kho sách

    • portfolio of engravings24 lần trong kho sách

    • portfolio assessments15 lần trong kho sách

    • diversified portfolio14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a set of pieces of creative work collected to be shown to potential customers or employers

    một tập hợp các tác phẩm sáng tạo được thu thập để hiển thị cho khách hàng hoặc nhà tuyển dụng tiềm năngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    a list of the financial assets held by an individual or a bank or other financial institution

    danh sách các tài sản tài chính do một cá nhân hoặc ngân hàng hoặc tổ chức tài chính khác nắm giữdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về portfolio

portfolio nghĩa là gì?

portfolio nghĩa là danh mục đầu tư (bản dịch máy, chưa biên tập). portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps.

portfolio dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ portfolio có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

portfolio được dùng trong câu như thế nào?

In fact, I think using portfolio assessments for students with test-taking anxiety would be beneficial as well. («Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/The Scoop From Someone Who Knows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195203 (bản sửa đổi 4665075).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/portfolio, mã đối chiếu EV-66A361DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “portfolio” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa portfolio và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In fact, I think using portfolio assessments for students with test-taking anxiety would be beneficial as well.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/The Scoop From Someone Who Knows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195203 (bản sửa đổi 4665075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bonnier opened the portfolio and drew the papers from it.
L. Mühlbach, Louisa of Prussia and Her Times: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3693. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In it he saw a young courier holding a black portfolio, and the curtains closed upon the King.

Trong đó, anh nhìn thấy một người đưa thư trẻ tuổi đang cầm một chiếc cặp màu đen, và tấm màn che phủ Nhà vua.dịch máy, chưa biên tập

Alfred de Vigny, Cinq-Mars. Nguồn: Project Gutenberg #3953. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The bishop was followed by a secretary clad in black, with a portfolio under his arm; the leech, by an elderly assistant.

Theo sau vị giám mục là một thư ký mặc đồ đen, tay kẹp một chiếc cặp; con đỉa, bởi một trợ lý lớn tuổi.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
The collector put the slip of paper back into his portfolio and went out.
Percival Pollard, Cape of Storms: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In Paris he had made a portfolio full of the most admirable sketches of types.
Percival Pollard, Cape of Storms: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Here are my papers, Madame," responded Nadine, holding out an old portfolio carefully wrapped up in a bit of silk.
J. Macdonald Oxley, The Family on Wheels. Nguồn: Project Gutenberg #55891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Elsie dear,” turning to her little step-daughter, “will you run to your papa’s study and bring me his portfolio?

“Elsie thân yêu,” quay sang cô con gái riêng nhỏ của mình, “con chạy đến phòng làm việc của bố con và mang cho mẹ danh mục đầu tư của ông được không?dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Mildred's Married Life, and a Winter with Elsie Dinsmore A sequel to Mildred and Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #67058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Course portfolios are usually assembled by students for one course.
«Issues in Digital Technology in Education/E-Portfolios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162137 (bản sửa đổi 1566493). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Students can also use their portfolios to gain admittance into advanced placement classes in college along with entrance into that university.

Sinh viên cũng có thể sử dụng danh mục đầu tư của mình để được nhận vào các lớp nâng cao ở trường đại học cùng với việc được nhận vào trường đại học đó.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary English», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187967 (bản sửa đổi 4660246). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The presence of that personage in the Cabinet was necessary, and he hesitated between two portfolios.
Anatole France, The Red Lily: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #3921. · Bản dịch tiếng Anh
While he was handling it, the portfolio slipped, and a number of drawings fell out pell-mell upon the floor.
Humphry, Mrs. Ward, Helena. Nguồn: Project Gutenberg #13071. · Nguyên văn tiếng Anh