complicated
tính từB1complicated nghĩa là phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complicated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to analyze or understand.
Các nét nghĩa của từ complicated
- 1
tính từB1
difficult to analyze or understand
khó phân tích hoặc hiểudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về complicated
complicated nghĩa là gì?
complicated nghĩa là phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập). complicated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to analyze or understand.
complicated được dùng trong câu như thế nào?
For that reason he soon placed his genius at the service of more complicated affairs. (Émile Zola, The Rush for the Spoil (La Curée): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56590.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complicated, mã đối chiếu EV-6ACA61CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng