Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

umbrella

danh từ
A1
US/əmˈbɹɛlə/
umbrellas
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

umbrella là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lightweight handheld collapsible canopy.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a lightweight handheld collapsible canopy

    →

    một mái che có thể gập lại cầm tay nhẹ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    cotton umbrella
    200 lần trong kho sách
    silk umbrella
    164 lần trong kho sách
    gingham umbrella
    40 lần trong kho sách
    magic umbrella
    117 lần trong kho sách
    dripping umbrella
    54 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a formation of military planes maintained over ground operations or targets

    →

    đội hình máy bay quân sự được duy trì trong các hoạt động hoặc mục tiêu trên mặt đất

  3. 3danh từ
    A1

    having the function of uniting a group of similar things

    →

    có chức năng hợp nhất một nhóm những thứ tương tự

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa umbrella và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Beneath there was sufficient room to stow away the cloth with which they fashioned the additional breadth to the umbrella.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Battle and the Breeze, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At once the umbrella rose into the air, lifting after it first the seat in which the children sat, and then Cap'n Bill's seat.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Sky Island Being the further exciting adventures of Trot and Cap'n Bill after their visit to the sea fairies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As she spoke, she brandished her umbrella in a menacing manner.
Alger, Horatio, Jr., Frank's Campaign; Or, The Farm and the Camp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"No, I must surely manage to get my umbrella first," said Button-Bright.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Sky Island Being the further exciting adventures of Trot and Cap'n Bill after their visit to the sea fairies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Umbrellas are at a premium," observed Mr. Hillary, with the freedom long intimacy had sanctioned.

“Những chiếc ô có giá trị cao,” ông Hillary nhận xét, với sự tự do mà sự thân mật đã thừa nhận từ lâu.

Wood, Henry, Mrs., Elster's Folly: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So she found herself going up the street with him by her side, and the umbrella warding off the wind and rain from her face.

Vì vậy, cô thấy mình đi lên phố với anh bên cạnh, và chiếc ô che mưa gió khỏi mặt cô.

Warner, Susan, Nobody, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I have looked through everything," he said, in a discouraged tone, "but the umbrella I want is not among the others."
Mikszáth, Kálmán, St. Peter's Umbrella: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He knocked and rang, and fumbled long over the umbrella-stand in the hall.

Anh gõ cửa, rung chuông và mò mẫm hồi lâu trên giá để ô ở hành lang.

Barclay, Florence L. (Florence Louisa), Through the Postern Gate: A Romance in Seven Days, Nguyên văn tác phẩm
The great leather porter's chair, the umbrella-stand, and the pictures all looked sombre and black.
Fenn, George Manville, A Double Knot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A man carrying his bag, cane, and umbrella, an overcoat on his arm, was walking rapidly toward the staircase.

Một người đàn ông xách túi, gậy, ô và áo khoác trên tay đang bước nhanh về phía cầu thang.

Smith, Francis Hopkinson, The Wood Fire in No. 3, Nguyên văn tác phẩm
"You'd better let me carry that umbrella if you are going to bring it down thump at every step like that," said Keziah.
Fenn, George Manville, Midnight Webs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But now a cheerful voice was heard, and, with a large cotton umbrella held over her, Ruth appeared.
Marshall, Emma, Salome, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về umbrella (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. umbrella nghĩa là gì trong tiếng Việt?

umbrella có nghĩa chính là: một mái che có thể gập lại cầm tay nhẹ. Định nghĩa tiếng Anh: "a lightweight handheld collapsible canopy".

2. umbrella thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

umbrella là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của umbrella theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), umbrella được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əmˈbɹɛlə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. umbrella thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ umbrella được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của umbrella gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của umbrella gồm: umbrellas.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với umbrella là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cotton umbrella, silk umbrella, gingham umbrella, magic umbrella, dripping umbrella.

7. umbrella có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến umbrella?

Từ umbrella xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với umbrella đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Beneath there was sufficient room to stow away the cloth with which they fashioned the additional breadth to the umbrella.". Câu văn minh họa cách dùng umbrella làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng umbrella?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.