Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A1 số 118

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “mildly acid red or yellow pulpy fruit eaten as a vegetable”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. At once the _____ rose into the air, lifting after it first the seat in which the children sat, and then Cap'n Bill's seat.

Đang tải đề...