Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adapt

động từB1
US/əˈdæpt/
adapted
adapting
adapts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B1

adapt nghĩa là thích nghi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

adapt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make fit for, or change to suit a new purpose.

Các nét nghĩa của từ adapt

  1. 1động từ
    B1

    make fit for, or change to suit a new purpose

    →

    làm cho phù hợp hoặc thay đổi để phù hợp với mục đích mới(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩaaccommodate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7

    admirably adapt

    612 lần trong kho sách

    peculiarly adapt

    237 lần trong kho sách

    specially adapt

    155 lần trong kho sách

    adapt screenplay

    47 lần trong kho sách

    excellently adapt

    50 lần trong kho sách

    eminently adapt

    52 lần trong kho sách

    ability to adapt

    104 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    adapt or conform oneself to new or different conditions

    →

    thích nghi hoặc tuân thủ các điều kiện mới hoặc khác nhau(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩaadjust · conform

Câu hỏi thường gặp về adapt

adapt nghĩa là gì?

adapt nghĩa là thích nghi (bản dịch máy, chưa biên tập). adapt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make fit for, or change to suit a new purpose.

adapt dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ adapt có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

adapt được dùng trong câu như thế nào?

Here we have another example of the manner in which Nature trains her wild creatures to adapt themselves to their situation. (Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adapt, mã đối chiếu EV-088AF39C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adapt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adapt và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Here we have another example of the manner in which Nature trains her wild creatures to adapt themselves to their situation.
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When compared to training from start, this knowledge transfer helps the model to adapt quickly to the target task with less data and training time.
«Introduction to NLP models», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300473 (bản sửa đổi 2572398).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For tall men, nevertheless, the place is but ill-adapted; a sitting, or recumbent position being indispensable to an occupancy of the premises.

Tuy nhiên, đối với những người đàn ông cao lớn, nơi này không thích nghi được; tư thế ngồi hoặc nằm là không thể thiếu đối với sức chứa của cơ sở.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Redburn. His First Voyage Being the Sailor Boy Confessions and Reminiscences of the Son-Of-A-Gentleman in the Merchant Navy. Nguồn: Project Gutenberg #8118.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With discretion, Paulo had slightly adapted the accessories of the room to please by suggestion the susceptibilities of its occupant.

Với sự thận trọng, Paulo đã điều chỉnh một chút các phụ kiện trong phòng để làm hài lòng bằng cách gợi ý đến tính nhạy cảm của người ở trong đó.dịch máy, chưa biên tập

Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB