Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hunt

danh từ, động từB1
US/ˈhʌnt/
hunted
hunting
hunts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hunt nghĩa là đi săn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: Englishman and Pre-Raphaelite painter (1827-1910).

Các nét nghĩa của từ hunt

  1. 1

    danh từB1

    Englishman and Pre-Raphaelite painter (1827-1910)

    Người Anh và họa sĩ thời tiền Raphaelite (1827-1910)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa holman hunt · william holman hunt

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hunt grounds1.570 lần trong kho sách

    • hunt knife1.178 lần trong kho sách

    • fox hunt785 lần trong kho sách

    • hunt shirt575 lần trong kho sách

    • buffalo hunt462 lần trong kho sách

    • hunt expedition523 lần trong kho sách

    • leigh hunt373 lần trong kho sách

    • hunt expeditions305 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    United States architect (1827-1895)

    Kiến trúc sư Hoa Kỳ (1827-1895)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa richard morris hunt

  3. 3

    danh từB1

    British writer who defended the Romanticism of Keats and Shelley (1784-1859)

    Nhà văn người Anh bảo vệ chủ nghĩa lãng mạn của Keats và Shelley (1784-1859)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leigh hunt · james henry leigh hunt

  4. 4

    động từB1

    pursue for food or sport (as of wild animals)

    theo đuổi để kiếm thức ăn hoặc thể thao (như với động vật hoang dã)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa run · hunt down · track down

  5. 5

    động từB1

    pursue or chase relentlessly

    theo đuổi hoặc theo đuổi không ngừngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hound · trace

  6. 6

    động từB1

    chase away, with as with force

    đuổi đi, bằng vũ lựcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về hunt

hunt nghĩa là gì?

hunt nghĩa là đi săn (bản dịch máy, chưa biên tập). hunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: Englishman and Pre-Raphaelite painter (1827-1910).

hunt dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hunt có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hunt được dùng trong câu như thế nào?

You go hunting for her through all the fields of your earthly life, and she, in an instant, she was cured of all vain longings. (Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hunt, mã đối chiếu EV-F346DEDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hunt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hunt và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You go hunting for her through all the fields of your earthly life, and she, in an instant, she was cured of all vain longings.
Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he saw them pointing their guns, Hunt gave himself up.

Khi thấy họ chĩa súng, Hunt đã bỏ cuộc.dịch máy, chưa biên tập

«Port Arthur, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27811 (bản sửa đổi 9687675). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I am glad you have given up the notion of hunting for a treasure which very likely does not exist.”

“Tôi rất vui vì bạn đã từ bỏ ý định săn lùng một kho báu mà rất có thể không tồn tại.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, In Search of Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #54016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He held in his hand the pole with the horse-hair noose, and over his shoulder hung a foxskin hunting-bag.
Hjalmar Hjorth Boyesen, The Modern Vikings: Stories of Life and Sport in the Norseland. Nguồn: Project Gutenberg #53070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Never was fugitive more assiduously and desperately hunted than he.
James O'Meara, The Vigilance Committee of 1856. Nguồn: Project Gutenberg #4642. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He was bound for new hunting-grounds, far beyond Leichtberg, at which place Paddy O'Brian was to take leave of him.
Harry Castlemon, Oscar in Africa. Nguồn: Project Gutenberg #54954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nevertheless, they are brought to hunting now, and must feel for it every yard they go.
G. J. Whyte-Melville, Market Harborough, and Inside the Bar. Nguồn: Project Gutenberg #56862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Unluckily some of the hounds got on my scent and hunted it up to the earth, where they marked it by stopping and baying.
Thomas Smith, The Life of a Fox, Written by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #58769. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Letitia fell back in her chair, choking with rage and hatred; and Mary, like a hunted creature, with a cry of pain flew sobbing upstairs.

Letitia ngã ngửa ra ghế, nghẹn ngào vì giận dữ và hận thù; và Mary, giống như một sinh vật bị săn đuổi, với tiếng kêu đau đớn bay lên lầu khóc nức nở.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A few minutes later Mr. Hunt strode out of the office and set off at a brisk pace for Paul Perkins’s home.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts and the Army Airship. Nguồn: Project Gutenberg #62792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was turkey hunting when I found your outlandish cabin.
Maurice Thompson, Milly: At Love's Extremes; A Romance of the Southland. Nguồn: Project Gutenberg #63876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On approaching the house the scout once more encountered Pizen Kate, still hunting for her husband.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's ruse. Nguồn: Project Gutenberg #64664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US