emphasize
động từB1- emphasise
- emphasised
- emphasises
- emphasising
- emphasized
- emphasizes
- emphasizing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
emphasize nghĩa là nhấn mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emphasize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to stress, single out as important.
Các nét nghĩa của từ emphasize
- 1
động từB1
to stress, single out as important
nhấn mạnh, chọn ra là quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stress · emphasise · punctuate · accent · accentuate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
emphasize the importance427 lần trong kho sách
emphasize the role105 lần trong kho sách
- 2
động từB1
give extra weight to (a communication)
tăng thêm sức nặng cho (một cuộc giao tiếp)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa underscore · underline · emphasise
Câu hỏi thường gặp về emphasize
emphasize nghĩa là gì?
emphasize nghĩa là nhấn mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). emphasize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to stress, single out as important.
emphasize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ emphasize có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
emphasize được dùng trong câu như thế nào?
In addition, they emphasize contributions from everyone at the meeting, and not too much from one particular person. («Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emphasize, mã đối chiếu EV-30EFBF74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng