Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

previous

tính từB1
US/ˈpɹiviəs/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

previous nghĩa là trước đó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

previous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: just preceding something else in time or order.

Các nét nghĩa của từ previous

  1. 1

    tính từB1

    just preceding something else in time or order

    chỉ trước một cái gì đó khác trong thời gian hoặc thứ tựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa old

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • previous evening3.161 lần trong kho sách

    • previous night3.922 lần trong kho sách

    • previous section462 lần trong kho sách

    • previous occasions432 lần trong kho sách

    • previous chapter731 lần trong kho sách

    • previous year1.424 lần trong kho sách

    • previous experience596 lần trong kho sách

    • previous day4.225 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    (used especially of persons) of the immediate past

    (đặc biệt dùng với người) ở quá khứ gầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa former · late

  3. 3

    tính từB1

    too soon or too hasty

    quá sớm hoặc quá vội vàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa premature

Câu hỏi thường gặp về previous

previous nghĩa là gì?

previous nghĩa là trước đó (bản dịch máy, chưa biên tập). previous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: just preceding something else in time or order.

previous dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ previous có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

previous được dùng trong câu như thế nào?

You saw the first form, affirming the consequent, in the previous example concerning school closures. («Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/previous, mã đối chiếu EV-A59D2470. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “previous” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa previous và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You saw the first form, affirming the consequent, in the previous example concerning school closures.
«Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Then, the next four “Why” questions use a portion of the previous answer to help you dig further into the answer to the original question.
«Why College?», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
They came upon the public sensibility with a force that even the previous recital of the bloody events of the civil war could not lessen.

Họ đánh vào sự nhạy cảm của công chúng với một sức mạnh mà ngay cả việc kể lại những sự kiện đẫm máu trong cuộc nội chiến trước đó cũng không thể giảm bớt.dịch máy, chưa biên tập

Henry Johnson Brent, Was it a ghost? The murders in Bussey's wood. Nguồn: Project Gutenberg #69955. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Carlos, also, was hungry; and anxious about Carlota, who had been so tired on the previous night; so he hurried into the house.

Carlos cũng đói; và lo lắng cho Carlota, người đã quá mệt mỏi vào đêm hôm trước; thế là anh vội vã vào nhà.dịch máy, chưa biên tập

Evelyn Raymond, Carlota of the rancho. Nguồn: Project Gutenberg #73565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Thus at the critical juncture all their previous fierce and bloody successes were brought to naught.

Vì vậy, vào thời điểm quan trọng, tất cả những thành công khốc liệt và đẫm máu trước đó của họ đều trở nên vô ích.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, A spectre of power. Nguồn: Project Gutenberg #76105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The movie made a lot more money than Bigelow's previous movies.
«Kathryn Bigelow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370358 (bản sửa đổi 11008676). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The move was a reversal from previous statements, as the Prime Minister said earlier that an early election would not take place.
«Theresa May calls for June general election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2813852 (bản sửa đổi 4827378). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
When the stem ends with a or e, the last vowel is dropped, and is replaced with ı, i, u or ü depending on the previous vowel.
«Turkish/Present Tense», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40313 (bản sửa đổi 4600069). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We're simply giving a name to a function, just the way we gave a name to a string in the previous example.
«Celestia/Celx Scripting/Simple CELX Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44742 (bản sửa đổi 4624037). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Previous values of the general purpose registers are stored on the stack.
«MIPS Assembly/Subroutines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77767 (bản sửa đổi 1286478). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The third axis, again, is orthogonal to both previous axes.

Trục thứ ba, một lần nữa, trực giao với cả hai trục trước đó.dịch máy, chưa biên tập

«Statistics/Multivariate Data Analysis/Principal Component Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96915 (bản sửa đổi 3390163). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the graph, additional units of capital introduce new supply curves shifted rightward from the previous ones.
«Principles of Economics/Economies of Scale», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126250 (bản sửa đổi 3269051). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0