Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

carrot

danh từA2
US/ˈkæɹət/
carrots

carrot nghĩa là cà rốt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

carrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deep orange edible root of the cultivated carrot plant.

Các nét nghĩa của từ carrot

  1. 1

    danh từA2

    deep orange edible root of the cultivated carrot plant

    rễ ăn được màu cam đậm của cây cà rốt được trồngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • turnips carrot39 lần trong kho sách

    • carrot turnips39 lần trong kho sách

    • carrot parsnips20 lần trong kho sách

    • beets carrot18 lần trong kho sách

    • onions carrot25 lần trong kho sách

    • cabbages carrot18 lần trong kho sách

    • carrot beets12 lần trong kho sách

    • carrot compton17 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    perennial plant widely cultivated as an annual in many varieties for its long conical orange edible roots

    cây lâu năm được trồng rộng rãi như một loại cây hàng năm với nhiều giống vì rễ hình nón dài màu cam ăn đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cultivated carrot · daucus carota sativa

  3. 3

    danh từA2

    orange root

    rễ camdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về carrot

carrot nghĩa là gì?

carrot nghĩa là cà rốt (bản dịch máy, chưa biên tập). carrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deep orange edible root of the cultivated carrot plant.

carrot được dùng trong câu như thế nào?

"Or a made dish in Bloomsbury-square, garnished with cut carrots, by way of adornment," said I. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7617.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carrot, mã đối chiếu EV-1F1A60F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “carrot” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa carrot và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Or a made dish in Bloomsbury-square, garnished with cut carrots, by way of adornment," said I.

“Hoặc một món ăn được làm ở quảng trường Bloomsbury, được trang trí bằng những củ cà rốt cắt sẵn để trang trí,” tôi nói.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was loafing on a street corner, with Carrots and two other boys, one night, when Theodore passed them on his way home from school.

Một đêm nọ, anh ấy đang đi lang thang ở một góc phố, cùng với Carrots và hai cậu bé khác, khi Theodore đi ngang qua họ trên đường từ trường về nhà.dịch máy, chưa biên tập

I. T. Thurston, The Bishop's Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #8413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Carrots, what made ye play such a mean trick on Jim Hunt the other day?" asked Theodore, suddenly.

"Cà rốt, điều gì đã khiến cậu chơi trò hèn hạ với Jim Hunt vào ngày hôm trước vậy?" Theodore đột nhiên hỏi.dịch máy, chưa biên tập

I. T. Thurston, The Bishop's Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #8413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“And yet you give him carrot fritters!” cried Lady Southwold.
Ouida, An altruist. Nguồn: Project Gutenberg #73201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is also necessary to make cream cheese icing for many common sweets, such as cinnamon rolls and carrot cake.
«Cream cheese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17700 (bản sửa đổi 10925978). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their favorite nourishment is the seed-cake; apples also are freely taken, and sometimes raw carrots are nibbled when food is scarce.
Louisa May Alcott, Little Men: Life at Plumfield with Jo's Boys. Nguồn: Project Gutenberg #52900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The gardener was near the gate, watering the dill and parsley, the carrots and parsnips.
Andrew Lang, The Lilac Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #28096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Cry-baby," muttered Maurice, and even Mrs. Desart said, "Carrots, I wonder at your behaving so when your aunt and cousin are here.
Mrs. Molesworth, "Carrots:" Just a Little Boy. Nguồn: Project Gutenberg #33544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I'm so sorry to leave them all, aren't you, Carrots?" said Floss, her voice trembling a little.
Mrs. Molesworth, "Carrots:" Just a Little Boy. Nguồn: Project Gutenberg #33544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you mean to say you could not get a carrot, or a cabbage, or a pennyworth of milk?"
William Black, White Wings: A Yachting Romance, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #43830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some vegetables, such as potatoes, carrots, maize (corn) and rice are high in starch.
«Low-carbohydrate diet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846944 (bản sửa đổi 10783585). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“My!” he added, contemplating his master’s perspiring countenance, “you blush like garden carrot; well, gold hot wear in afternoon sun beneath Tropic of Cancer.

"Của tôi!" anh nói thêm, ngắm nhìn khuôn mặt đẫm mồ hôi của chủ nhân, “em đỏ mặt như củ cà rốt trong vườn; à, bộ đồ vàng rực dưới nắng chiều bên dưới Chí tuyến Bắc.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, A Yellow God: An Idol of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #2857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB