Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vain

tính từ
B1
US/ˈveɪn/
Ý nghĩa trọng tâm

vain nghĩa là vô ích.

vain là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    characteristic of false pride

    →

    đặc điểm của sự kiêu ngạo giả tạo

    Đồng nghĩa:conceited · egotistic · egotistical · self-conceited · swollen · swollen-headed
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    tried in vain
    2.101 lần trong kho sách
    sought in vain
    862 lần trong kho sách
    strove in vain
    485 lần trong kho sách
    vain attempt
    789 lần trong kho sách
    vain attempts
    454 lần trong kho sách
    waited in vain
    593 lần trong kho sách
    vain endeavoured
    369 lần trong kho sách
    trying in vain
    677 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    unproductive of success

    →

    không mang lại thành công

    Đồng nghĩa:bootless · fruitless · futile · sleeveless
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về vain

vain nghĩa là gì?

vain nghĩa là vô ích. vain là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride.

vain được dùng trong câu như thế nào?

It seemed that all her scheming and wrongdoing had been in vain. (Bertha M. Clay, A woman's trust; or, Lady Elaine's martyrdom. Nguồn: Project Gutenberg #74270.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vain, mã đối chiếu EV-9773DC2C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vain” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vain và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It seemed that all her scheming and wrongdoing had been in vain.
Bertha M. Clay, A woman's trust; or, Lady Elaine's martyrdom. Nguồn: Project Gutenberg #74270.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
King Günther and his brothers sought at first to check the strife, but all in vain.
Ferdinand Schmidt, The Nibelungs. Nguồn: Project Gutenberg #73227.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I wish you could,” answered his lordship; but both parties knew that such wish was vain, and so no more was said on that topic.
William Pitt Scargill, Penelope. Nguồn: Project Gutenberg #72660.· Nguyên văn tiếng Anh
In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.
X.-B. Saintine, Picciola. Nguồn: Project Gutenberg #70871.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB