vain
tính từvain nghĩa là vô ích.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
characteristic of false pride
→đặc điểm của sự kiêu ngạo giả tạo
Đồng nghĩa:conceited · egotistic · egotistical · self-conceited · swollen · swollen-headedCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8tried in vain2.101 lần trong kho sáchsought in vain862 lần trong kho sáchstrove in vain485 lần trong kho sáchvain attempt789 lần trong kho sáchvain attempts454 lần trong kho sáchwaited in vain593 lần trong kho sáchvain endeavoured369 lần trong kho sáchtrying in vain677 lần trong kho sách - 2tính từB1
unproductive of success
→không mang lại thành công
Đồng nghĩa:bootless · fruitless · futile · sleeveless
Câu hỏi thường gặp về vain
vain nghĩa là gì?
vain nghĩa là vô ích. vain là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride.
vain được dùng trong câu như thế nào?
It seemed that all her scheming and wrongdoing had been in vain. (Bertha M. Clay, A woman's trust; or, Lady Elaine's martyrdom. Nguồn: Project Gutenberg #74270.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “vain” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa vain và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
It seemed that all her scheming and wrongdoing had been in vain.King Günther and his brothers sought at first to check the strife, but all in vain.“I wish you could,” answered his lordship; but both parties knew that such wish was vain, and so no more was said on that topic.In vain did the vicar, his worthy relative, labour to repress this unnatural fervour, and bring him back to reason.