Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carry”

4.567 câu thật có từ carry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carry nghĩa là mang theo. carry là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move while supporting, either in a vehicle or in one's hands or on one's body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carry

Danh sách câu dẫn chứng (4.567 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng carry nằm ở trang từ điển: carry đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carry trong kho câu?
Kho câu có 4.567 câu có từ carry hoặc các dạng của từ, trích từ 2.462 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.501 câu, rồi Bậc B2 với 851 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.